The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Công ty tnhh tiếng Anh là gì?

công ty tnhh tiếng Anh là limited liability company /ˈlɪmətəd ˌlaɪəˈbɪlɪti ˈkʌmpəni/. Công ty trách nhiệm hữu hạn, hình thức doanh nghiệp trong đó các chủ sở hữu chỉ chịu trách nhiệm về khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã góp.

Hình minh hoạ "công ty tnhh" tiếng Anh là "limited liability company"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

limited liability company

Danh từ
/ˈlɪmətəd ˌlaɪəˈbɪlɪti ˈkʌmpəni/

Ví dụ câu với công ty tnhh / limited liability company

  1. 1

    Công ty tnhh của tôi đã mở rộng quy mô kinh doanh trong năm nay.

    My limited liability company expanded its business this year.

  2. 2

    Các chủ sở hữu của công ty tnhh không phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ vượt quá số vốn góp.

    Owners of a limited liability company are not responsible for debts beyond their invested capital.

Ghi chú dùng từ công ty tnhh

Công ty tnhh là loại hình doanh nghiệp phổ biến, hạn chế trách nhiệm của chủ sở hữu. Các thuật ngữ liên quan gồm 'corporation' (công ty cổ phần), 'partnership' (công ty hợp danh), 'shareholder' (cổ đông).

Video minh hoạ công ty tnhh

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với công ty tnhh

Câu hỏi thường gặp về "công ty tnhh"

Công ty tnhh tiếng Anh là gì?

Công ty tnhh tiếng Anh là "limited liability company" (danh từ), nghĩa là: Công ty trách nhiệm hữu hạn, hình thức doanh nghiệp trong đó các chủ sở hữu chỉ chịu trách nhiệm về khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã góp.

"limited liability company" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"limited liability company" nghĩa tiếng Việt là "công ty tnhh". Công ty tnhh là loại hình doanh nghiệp phổ biến, hạn chế trách nhiệm của chủ sở hữu.

Phát âm "limited liability company" như thế nào?

"limited liability company" có phiên âm IPA /ˈlɪmətəd ˌlaɪəˈbɪlɪti ˈkʌmpəni/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "limited liability company"?

My limited liability company expanded its business this year. — Công ty tnhh của tôi đã mở rộng quy mô kinh doanh trong năm nay.