Tiếng Việt
Đáng trọng đáng khinh tiếng Anh là gì?
đáng trọng đáng khinh tiếng Anh là admirable yet contemptible /ˈædmərəbəl jɛt kənˈtɛmptɪbəl/. Đáng để ngưỡng mộ nhưng cũng có thể bị coi thường.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
admirable yet contemptible
Ví dụ câu với đáng trọng đáng khinh / admirable yet contemptible
- 1
Anh ấy có một thành tích đáng trọng nhưng cách cư xử của anh ấy lại đáng khinh.
He has an admirable achievement but his behavior is contemptible.
- 2
Câu chuyện này chứa đựng những phẩm chất đáng trọng nhưng cũng có những điểm đáng khinh.
This story contains admirable qualities but also contemptible ones.
Ghi chú dùng từ đáng trọng đáng khinh
Từ này mô tả một điều hoặc người có cả phẩm chất đáng ngưỡng mộ lẫn đáng khinh. Các từ liên quan: 'ngưỡng mộ' (admire), 'khinh thường' (contempt), 'đáng giá' (worthy).
Video minh hoạ đáng trọng đáng khinh
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với đáng trọng đáng khinh
Câu hỏi thường gặp về "đáng trọng đáng khinh"
Đáng trọng đáng khinh tiếng Anh là gì?
Đáng trọng đáng khinh tiếng Anh là "admirable yet contemptible" (tính từ), nghĩa là: Đáng để ngưỡng mộ nhưng cũng có thể bị coi thường.
"admirable yet contemptible" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"admirable yet contemptible" nghĩa tiếng Việt là "đáng trọng đáng khinh". Từ này mô tả một điều hoặc người có cả phẩm chất đáng ngưỡng mộ lẫn đáng khinh.
Phát âm "admirable yet contemptible" như thế nào?
"admirable yet contemptible" có phiên âm IPA /ˈædmərəbəl jɛt kənˈtɛmptɪbəl/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "admirable yet contemptible"?
He has an admirable achievement but his behavior is contemptible. — Anh ấy có một thành tích đáng trọng nhưng cách cư xử của anh ấy lại đáng khinh.