Tiếng Việt
Nhú sừng tiếng Anh là gì?
nhú sừng tiếng Anh là sprout horns/antlers /spraʊt hɔːnz/ˈæntləz/. Chồi sừng, quá trình phát triển các sừng hoặc gốc sừng mới trên đầu động vật có sừng.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
sprout horns/antlers
Ví dụ câu với nhú sừng / sprout horns/antlers
- 1
Con nai bắt đầu nhú sừng vào mùa xuân.
The deer begins to sprout horns in spring.
- 2
Các chú hươu nhú sừng mới sau kỳ nghỉ đông.
The deer are sprouting new antlers after winter.
Ghi chú dùng từ nhú sừng
Nhú sừng là quá trình phát triển sừng mới ở động vật có sừng như hươu, nai. Các từ liên quan: 'antler' (sừng), 'growth' (sự phát triển), 'maturity' (sự trưởng thành).
Video minh hoạ nhú sừng
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với nhú sừng
Câu hỏi thường gặp về "nhú sừng"
Nhú sừng tiếng Anh là gì?
Nhú sừng tiếng Anh là "sprout horns/antlers" (động từ), nghĩa là: Chồi sừng, quá trình phát triển các sừng hoặc gốc sừng mới trên đầu động vật có sừng.
"sprout horns/antlers" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"sprout horns/antlers" nghĩa tiếng Việt là "nhú sừng". Nhú sừng là quá trình phát triển sừng mới ở động vật có sừng như hươu, nai.
Phát âm "sprout horns/antlers" như thế nào?
"sprout horns/antlers" có phiên âm IPA /spraʊt hɔːnz/ˈæntləz/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "sprout horns/antlers"?
The deer begins to sprout horns in spring. — Con nai bắt đầu nhú sừng vào mùa xuân.