The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Thì ra là vậy tiếng Anh là gì?

thì ra là vậy tiếng Anh là so that’s it /soʊ ðæts ɪt/. Thể hiện sự hiểu ra hoặc nhận ra điều gì đó sau khi đã suy nghĩ hoặc nhận biết.

Hình minh hoạ "thì ra là vậy" tiếng Anh là "so that’s it"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

so that’s it

Cụm từ
/soʊ ðæts ɪt/

Ví dụ câu với thì ra là vậy / so that’s it

  1. 1

    Ồ, thì ra là vậy, anh ấy đã quên mất cuộc hẹn.

    Oh, so that’s it, he forgot about the appointment.

  2. 2

    Thì ra là vậy, đó là lý do tại sao cô ấy không đến.

    So that’s it, that’s why she didn’t come.

Ghi chú dùng từ thì ra là vậy

Thì ra là vậy dùng để thể hiện sự hiểu ra sau khi nhận biết điều gì đó. Các từ liên quan: 'I see' (tôi hiểu), 'Now I get it' (bây giờ tôi hiểu rồi), 'Apparently' (rõ ràng).

Video minh hoạ thì ra là vậy

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với thì ra là vậy

Câu hỏi thường gặp về "thì ra là vậy"

Thì ra là vậy tiếng Anh là gì?

Thì ra là vậy tiếng Anh là "so that’s it" (cụm từ), nghĩa là: Thể hiện sự hiểu ra hoặc nhận ra điều gì đó sau khi đã suy nghĩ hoặc nhận biết.

"so that’s it" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"so that’s it" nghĩa tiếng Việt là "thì ra là vậy". Thì ra là vậy dùng để thể hiện sự hiểu ra sau khi nhận biết điều gì đó.

Phát âm "so that’s it" như thế nào?

"so that’s it" có phiên âm IPA /soʊ ðæts ɪt/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "so that’s it"?

Oh, so that’s it, he forgot about the appointment. — Ồ, thì ra là vậy, anh ấy đã quên mất cuộc hẹn.