The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Chim chiền chiện tiếng Anh là gì?

chim chiền chiện tiếng Anh là lark /Chim chiền chiện là một họ nhỏ thuộc bộ Sẻ chứa khoảng 158 loài chim tựa như chim chích, được tìm thấy tại khu vực nóng ấm thuộc phương nam của Cựu thế giới./. Chim chiền chiện là một loại chim nhỏ, thường hát líu lo vào buổi sáng sớm.

Hình minh hoạ "chim chiền chiện" tiếng Anh là "lark"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

lark

Danh từ
/Chim chiền chiện là một họ nhỏ thuộc bộ Sẻ chứa khoảng 158 loài chim tựa như chim chích, được tìm thấy tại khu vực nóng ấm thuộc phương nam của Cựu thế giới./

Ví dụ câu với chim chiền chiện / lark

  1. 1

    Chim chiền chiện hát rất hay vào sáng sớm.

    The lark sings beautifully at dawn.

  2. 2

    Tôi nghe thấy tiếng chim chiền chiện trong vườn.

    I heard the lark in the garden.

Ghi chú dùng từ chim chiền chiện

Chim chiền chiện là loại chim nhỏ, thuộc họ chim sẻ. Các từ liên quan: bird (chim), songbird (chim hót), dawn ( bình minh).

Video minh hoạ chim chiền chiện

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với chim chiền chiện

Câu hỏi thường gặp về "chim chiền chiện"

Chim chiền chiện tiếng Anh là gì?

Chim chiền chiện tiếng Anh là "lark" (danh từ), nghĩa là: Chim chiền chiện là một loại chim nhỏ, thường hát líu lo vào buổi sáng sớm.

"lark" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"lark" nghĩa tiếng Việt là "chim chiền chiện". Chim chiền chiện là loại chim nhỏ, thuộc họ chim sẻ.

Phát âm "lark" như thế nào?

"lark" có phiên âm IPA /Chim chiền chiện là một họ nhỏ thuộc bộ Sẻ chứa khoảng 158 loài chim tựa như chim chích, được tìm thấy tại khu vực nóng ấm thuộc phương nam của Cựu thế giới./. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "lark"?

The lark sings beautifully at dawn. — Chim chiền chiện hát rất hay vào sáng sớm.