Tiếng Việt
Diễn xuất ra được tiếng Anh là gì?
diễn xuất ra được tiếng Anh là embody /ɪmˈbɑdi/. biểu hiện rõ ràng cảm xúc hoặc ý tưởng qua hành động hoặc hình thức thể hiện.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
embody
Ví dụ câu với diễn xuất ra được / embody
- 1
Diễn xuất ra được của anh ấy khiến khán giả cảm động.
His ability to embody the character moved the audience.
- 2
Cô ấy đã thể hiện tốt vai diễn của mình trên sân khấu.
She embodied her role perfectly on stage.
Ghi chú dùng từ diễn xuất ra được
Embodies nghĩa là thể hiện rõ ràng cảm xúc hoặc ý tưởng qua hành động hoặc hình thức thể hiện. Các từ liên quan gồm 'represent' (đại diện), 'personify' (nhân hóa), 'manifest' (hiện ra rõ ràng).
Video minh hoạ diễn xuất ra được
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với diễn xuất ra được
Câu hỏi thường gặp về "diễn xuất ra được"
Diễn xuất ra được tiếng Anh là gì?
Diễn xuất ra được tiếng Anh là "embody" (động từ), nghĩa là: biểu hiện rõ ràng cảm xúc hoặc ý tưởng qua hành động hoặc hình thức thể hiện.
"embody" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"embody" nghĩa tiếng Việt là "diễn xuất ra được". Embodies nghĩa là thể hiện rõ ràng cảm xúc hoặc ý tưởng qua hành động hoặc hình thức thể hiện.
Phát âm "embody" như thế nào?
"embody" có phiên âm IPA /ɪmˈbɑdi/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "embody"?
His ability to embody the character moved the audience. — Diễn xuất ra được của anh ấy khiến khán giả cảm động.