The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Đu đỉnh tiếng Anh là gì?

đu đỉnh tiếng Anh là Buying at the peak /ˈbaɪɪŋ æt ðə piːk/. Mua vào lúc giá đã đạt đỉnh cao nhất, thường là để bán ra sau đó nhằm thu lợi.

Hình minh hoạ "đu đỉnh" tiếng Anh là "Buying at the peak"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

Buying at the peak

Động từ
/ˈbaɪɪŋ æt ðə piːk/

Ví dụ câu với đu đỉnh / Buying at the peak

  1. 1

    Anh ấy đã mua cổ phiếu đu đỉnh và mất tiền khi giá giảm.

    He bought stocks at the peak and lost money when the price dropped.

  2. 2

    Đừng mua vào đu đỉnh, hãy chờ giá xuống để mua rẻ hơn.

    Don't buy at the peak, wait for the price to go down to buy cheaper.

Ghi chú dùng từ đu đỉnh

Đu đỉnh mô tả hành động mua vào khi giá đạt đỉnh cao nhất. Các thuật ngữ liên quan gồm 'bán đỉnh' (selling at the peak), 'đáy' (bottom), và 'thị trường tăng giá' (bull market).

Video minh hoạ đu đỉnh

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Kết quả khác

Từ cùng nhóm với đu đỉnh

Câu hỏi thường gặp về "đu đỉnh"

Đu đỉnh tiếng Anh là gì?

Đu đỉnh tiếng Anh là "Buying at the peak" (động từ), nghĩa là: Mua vào lúc giá đã đạt đỉnh cao nhất, thường là để bán ra sau đó nhằm thu lợi.

"Buying at the peak" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"Buying at the peak" nghĩa tiếng Việt là "đu đỉnh". Đu đỉnh mô tả hành động mua vào khi giá đạt đỉnh cao nhất.

Phát âm "Buying at the peak" như thế nào?

"Buying at the peak" có phiên âm IPA /ˈbaɪɪŋ æt ðə piːk/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "Buying at the peak"?

He bought stocks at the peak and lost money when the price dropped. — Anh ấy đã mua cổ phiếu đu đỉnh và mất tiền khi giá giảm.