Tiếng Việt
Món xa lát tiếng Anh là gì?
món xa lát tiếng Anh là salad /ˈsæləd/. Món ăn gồm rau quả, thường trộn với sốt hoặc gia vị.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
salad
Ví dụ câu với món xa lát / salad
- 1
Tôi thích ăn món xa lát vào buổi trưa.
I like to eat salad for lunch.
- 2
Món xa lát này rất tươi ngon và dễ làm.
This salad is very fresh and easy to make.
Ghi chú dùng từ món xa lát
Món xa lát là món ăn nhẹ gồm rau quả, thường dùng làm món khai vị hoặc ăn kèm. Các từ liên quan: 'vegetables' (rau củ), 'dressing' (sốt trộn), 'healthy' (lành mạnh).
Video minh hoạ món xa lát
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với món xa lát
- xafar
- gỏiVietnamese indigenous salad
- nộmVietnamese indigenous salad
- ăn gỏieat Vietnamese salad
- gỏi cáVietnamese raw fish salad
- gỏi gàshredded chicken salad
- gỏi mựcVietnamese squid salad
- gỏi sứaVietnamese jellyfish salad
- gỏi tômVietnamese shrimp salad
- món gỏiVietnamese salad
- vả trộnHue fig salad
- gỏi bưởiVietnamese pomelo salad
Câu hỏi thường gặp về "món xa lát"
Món xa lát tiếng Anh là gì?
Món xa lát tiếng Anh là "salad" (danh từ), nghĩa là: Món ăn gồm rau quả, thường trộn với sốt hoặc gia vị.
"salad" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"salad" nghĩa tiếng Việt là "món xa lát". Món xa lát là món ăn nhẹ gồm rau quả, thường dùng làm món khai vị hoặc ăn kèm.
Phát âm "salad" như thế nào?
"salad" có phiên âm IPA /ˈsæləd/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "salad"?
I like to eat salad for lunch. — Tôi thích ăn món xa lát vào buổi trưa.