The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Sán xơ mít tiếng Anh là gì?

sán xơ mít tiếng Anh là Beef tapeworm /biːf ˈteɪpwɜːm/. Ký sinh trùng dạng dây dài sống trong ruột người hoặc động vật, gây bệnh sán xơ mít.

Hình minh hoạ "sán xơ mít" tiếng Anh là "Beef tapeworm"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

Beef tapeworm

Danh từ
/biːf ˈteɪpwɜːm/

Ví dụ câu với sán xơ mít / Beef tapeworm

  1. 1

    Con sán xơ mít đã được loại bỏ khỏi ruột của bệnh nhân.

    The beef tapeworm was removed from the patient's intestine.

  2. 2

    Ăn thịt bò chưa nấu chín có thể dẫn đến nhiễm sán xơ mít.

    Eating undercooked beef can lead to beef tapeworm infection.

Ghi chú dùng từ sán xơ mít

Sán xơ mít là loại ký sinh trùng dây dài sống trong ruột. Các thuật ngữ liên quan gồm có 'parasit' (ký sinh trùng), 'infection' (nhiễm trùng), 'helminth' (sâu ký sinh).

Video minh hoạ sán xơ mít

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với sán xơ mít

Câu hỏi thường gặp về "sán xơ mít"

Sán xơ mít tiếng Anh là gì?

Sán xơ mít tiếng Anh là "Beef tapeworm" (danh từ), nghĩa là: Ký sinh trùng dạng dây dài sống trong ruột người hoặc động vật, gây bệnh sán xơ mít.

"Beef tapeworm" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"Beef tapeworm" nghĩa tiếng Việt là "sán xơ mít". Sán xơ mít là loại ký sinh trùng dây dài sống trong ruột.

Phát âm "Beef tapeworm" như thế nào?

"Beef tapeworm" có phiên âm IPA /biːf ˈteɪpwɜːm/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "Beef tapeworm"?

The beef tapeworm was removed from the patient's intestine. — Con sán xơ mít đã được loại bỏ khỏi ruột của bệnh nhân.