The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

T11 tiếng Anh là gì?

T11 tiếng Anh là Eleventh thoracic vertebra /ɪˈlɛvnθ θɔːˈræsɪk ˈvɜːtəbrə/. Xương sống thứ mười một trong phần ngực của cột sống.

Hình minh hoạ "T11" tiếng Anh là "Eleventh thoracic vertebra"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

Eleventh thoracic vertebra

Danh từ
/ɪˈlɛvnθ θɔːˈræsɪk ˈvɜːtəbrə/

Ví dụ câu với T11 / Eleventh thoracic vertebra

  1. 1

    Xương T11 hỗ trợ và kết nối các xương sườn thứ mười một và mười hai.

    The eleventh thoracic vertebra is part of the mid-back region.

  2. 2

    Chấn thương ở T11 có thể ảnh hưởng đến chức năng của các cơ liên quan.

    Injury to the T11 vertebra can impact the surrounding muscles.

Ghi chú dùng từ T11

T11 là xương sống thứ mười một trong phần ngực của cột sống. Các từ liên quan: 'vertebra' (xương sống), 'spinal cord' (tủy sống), 'thoracic' (ngực).

Video minh hoạ T11

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với T11

Câu hỏi thường gặp về "T11"

T11 tiếng Anh là gì?

T11 tiếng Anh là "Eleventh thoracic vertebra" (danh từ), nghĩa là: Xương sống thứ mười một trong phần ngực của cột sống.

"Eleventh thoracic vertebra" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"Eleventh thoracic vertebra" nghĩa tiếng Việt là "T11". T11 là xương sống thứ mười một trong phần ngực của cột sống.

Phát âm "Eleventh thoracic vertebra" như thế nào?

"Eleventh thoracic vertebra" có phiên âm IPA /ɪˈlɛvnθ θɔːˈræsɪk ˈvɜːtəbrə/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "Eleventh thoracic vertebra"?

The eleventh thoracic vertebra is part of the mid-back region. — Xương T11 hỗ trợ và kết nối các xương sườn thứ mười một và mười hai.