The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Tiểu đường thai kỳ tiếng Anh là gì?

tiểu đường thai kỳ tiếng Anh là Gestational diabetes /ʤɛsˈteɪʃənəl ˌdaɪəˈbiːtiːz/. Bệnh tiểu đường xuất hiện trong thời kỳ mang thai, gây tăng đường huyết ở phụ nữ mang thai.

Hình minh hoạ "tiểu đường thai kỳ" tiếng Anh là "Gestational diabetes"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

Gestational diabetes

Danh từ
/ʤɛsˈteɪʃənəl ˌdaɪəˈbiːtiːz/

Ví dụ câu với tiểu đường thai kỳ / Gestational diabetes

  1. 1

    Cô ấy được chẩn đoán mắc tiểu đường thai kỳ trong thai kỳ thứ hai.

    She was diagnosed with gestational diabetes during her second pregnancy.

  2. 2

    Việc kiểm tra định kỳ giúp phát hiện sớm tiểu đường thai kỳ.

    Regular check-ups help in early detection of gestational diabetes.

Ghi chú dùng từ tiểu đường thai kỳ

Tiểu đường thai kỳ là dạng tiểu đường tạm thời trong thai kỳ. Các thuật ngữ liên quan gồm có 'blood sugar' (đường huyết), 'insulin' (insulin), và 'pregnancy' (thai kỳ).

Video minh hoạ tiểu đường thai kỳ

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với tiểu đường thai kỳ

Câu hỏi thường gặp về "tiểu đường thai kỳ"

Tiểu đường thai kỳ tiếng Anh là gì?

Tiểu đường thai kỳ tiếng Anh là "Gestational diabetes" (danh từ), nghĩa là: Bệnh tiểu đường xuất hiện trong thời kỳ mang thai, gây tăng đường huyết ở phụ nữ mang thai.

"Gestational diabetes" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"Gestational diabetes" nghĩa tiếng Việt là "tiểu đường thai kỳ". Tiểu đường thai kỳ là dạng tiểu đường tạm thời trong thai kỳ.

Phát âm "Gestational diabetes" như thế nào?

"Gestational diabetes" có phiên âm IPA /ʤɛsˈteɪʃənəl ˌdaɪəˈbiːtiːz/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "Gestational diabetes"?

She was diagnosed with gestational diabetes during her second pregnancy. — Cô ấy được chẩn đoán mắc tiểu đường thai kỳ trong thai kỳ thứ hai.