The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Trưởng phòng tài chính kế toán tiếng Anh là gì?

trưởng phòng tài chính kế toán tiếng Anh là finance and accounting manager /fəˈnæns ænd əˈkaʊntɪŋ ˈmænəʤər/. Người quản lý bộ phận tài chính và kế toán trong một tổ chức.

Hình minh hoạ "trưởng phòng tài chính kế toán" tiếng Anh là "finance and accounting manager"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

finance and accounting manager

Danh từ
/fəˈnæns ænd əˈkaʊntɪŋ ˈmænəʤər/

Ví dụ câu với trưởng phòng tài chính kế toán / finance and accounting manager

  1. 1

    The finance and accounting manager is responsible for preparing the company's financial reports.

    The finance and accounting manager oversees budgeting and financial analysis.

  2. 2

    She was promoted to finance and accounting manager after five years in the department.

    He reports directly to the finance and accounting manager.

Ghi chú dùng từ trưởng phòng tài chính kế toán

Trưởng phòng tài chính kế toán là người quản lý các hoạt động tài chính và kế toán trong công ty. Các thuật ngữ liên quan gồm có 'financial controller' (người kiểm soát tài chính), 'accountant' (kế toán), 'budgeting' (lập ngân sách), 'financial reporting' (báo cáo tài chính).

Video minh hoạ trưởng phòng tài chính kế toán

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với trưởng phòng tài chính kế toán

Câu hỏi thường gặp về "trưởng phòng tài chính kế toán"

Trưởng phòng tài chính kế toán tiếng Anh là gì?

Trưởng phòng tài chính kế toán tiếng Anh là "finance and accounting manager" (danh từ), nghĩa là: Người quản lý bộ phận tài chính và kế toán trong một tổ chức.

"finance and accounting manager" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"finance and accounting manager" nghĩa tiếng Việt là "trưởng phòng tài chính kế toán". Trưởng phòng tài chính kế toán là người quản lý các hoạt động tài chính và kế toán trong công ty.

Phát âm "finance and accounting manager" như thế nào?

"finance and accounting manager" có phiên âm IPA /fəˈnæns ænd əˈkaʊntɪŋ ˈmænəʤər/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "finance and accounting manager"?

The finance and accounting manager oversees budgeting and financial analysis. — The finance and accounting manager is responsible for preparing the company's financial reports.