The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Vectơ chỉ phương tiếng Anh là gì?

Vectơ chỉ phương tiếng Anh là Direction Vector /dəˈrɛkʃən ˈvɛktər/. Véc tơ chỉ phương là véc tơ mô tả hướng của một đường thẳng hoặc mặt phẳng trong không gian, có độ dài bằng 1.

Hình minh hoạ "Vectơ chỉ phương" tiếng Anh là "Direction Vector"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

Direction Vector

Danh từ
/dəˈrɛkʃən ˈvɛktər/

Ví dụ câu với Vectơ chỉ phương / Direction Vector

  1. 1

    Véc tơ chỉ phương của đường thẳng này là (3, 4, 0).

    The direction vector of this line is (3, 4, 0).

  2. 2

    Chúng ta cần xác định véc tơ chỉ phương để tìm giao điểm của hai mặt phẳng.

    We need to determine the direction vector to find the intersection of two planes.

Ghi chú dùng từ Vectơ chỉ phương

Véc tơ chỉ phương dùng để xác định hướng của một đường thẳng hoặc mặt phẳng trong không gian. Các thuật ngữ liên quan gồm có 'véc tơ vị trí' (position vector), 'véc tơ pháp tuyến' (normal vector), và 'véc tơ đơn vị' (unit vector).

Video minh hoạ Vectơ chỉ phương

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với Vectơ chỉ phương

Câu hỏi thường gặp về "Vectơ chỉ phương"

Vectơ chỉ phương tiếng Anh là gì?

Vectơ chỉ phương tiếng Anh là "Direction Vector" (danh từ), nghĩa là: Véc tơ chỉ phương là véc tơ mô tả hướng của một đường thẳng hoặc mặt phẳng trong không gian, có độ dài bằng 1.

"Direction Vector" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"Direction Vector" nghĩa tiếng Việt là "Vectơ chỉ phương". Véc tơ chỉ phương dùng để xác định hướng của một đường thẳng hoặc mặt phẳng trong không gian.

Phát âm "Direction Vector" như thế nào?

"Direction Vector" có phiên âm IPA /dəˈrɛkʃən ˈvɛktər/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "Direction Vector"?

The direction vector of this line is (3, 4, 0). — Véc tơ chỉ phương của đường thẳng này là (3, 4, 0).