Tiếng Việt
Chương trình học tiếng Anh là gì?
chương trình học tiếng Anh là curriculum /kəˈrɪkjələm/. Chương trình học là danh sách các môn học hoặc nội dung được lên kế hoạch để giảng dạy trong một khoảng thời gian nhất định.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
curriculum
Ví dụ câu với chương trình học / curriculum
- 1
Trường học cập nhật chương trình học mới cho năm học tới.
The school updated the curriculum for the upcoming academic year.
- 2
Chương trình học của trường bao gồm các môn toán, văn, và khoa học.
The school's curriculum includes math, literature, and science.
Ghi chú dùng từ chương trình học
Chương trình học là kế hoạch giảng dạy của một trường hoặc hệ thống giáo dục. Các từ liên quan: syllabus (chương trình học chi tiết), syllabus, course outline (đề cương môn học), educational plan (kế hoạch giáo dục).
Video minh hoạ chương trình học
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với chương trình học
- chương trình học thạc sĩmaster's degree program
- họclearn
- trìnhpresent
- chươngchapter
- chương trìnhshow
- hoàn thành chương trình họcProgram completion
- cvCurriculum Vitae
- học chínhstudy according to the curriculum
- học chính khóastudy according the curriculum
- chương trình consubprogram
- chương trình đíchtarget program
- tiếng Anh hệ 7 năm7-year English curriculum
Câu hỏi thường gặp về "chương trình học"
Chương trình học tiếng Anh là gì?
Chương trình học tiếng Anh là "curriculum" (danh từ), nghĩa là: Chương trình học là danh sách các môn học hoặc nội dung được lên kế hoạch để giảng dạy trong một khoảng thời gian nhất định.
"curriculum" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"curriculum" nghĩa tiếng Việt là "chương trình học". Chương trình học là kế hoạch giảng dạy của một trường hoặc hệ thống giáo dục.
Phát âm "curriculum" như thế nào?
"curriculum" có phiên âm IPA /kəˈrɪkjələm/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "curriculum"?
The school updated the curriculum for the upcoming academic year. — Trường học cập nhật chương trình học mới cho năm học tới.