Tiếng Việt
Cô bé quàng khăn đỏ tiếng Anh là gì?
cô bé quàng khăn đỏ tiếng Anh là little red riding hood /ˈlɪtəl rɛd ˈraɪdɪŋ hʊd/. Cô bé trong truyện cổ tích mang chiếc khăn đỏ, thường đi qua rừng để thăm bà.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
little red riding hood
Ví dụ câu với cô bé quàng khăn đỏ / little red riding hood
- 1
Little Red Riding Hood đi qua rừng để thăm bà của cô ấy.
Cô bé quàng khăn đỏ thường gặp rủi ro khi đi qua rừng.
- 2
The story of Little Red Riding Hood teaches us to be cautious.
Câu chuyện về cô bé quàng khăn đỏ dạy chúng ta cẩn thận.
Ghi chú dùng từ cô bé quàng khăn đỏ
Cô bé quàng khăn đỏ là nhân vật trong truyện cổ tích. Các từ liên quan: 'fairy tale' (truyện cổ tích), 'wolf' (sói), 'grandmother' (bà ngoại).
Video minh hoạ cô bé quàng khăn đỏ
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với cô bé quàng khăn đỏ
Câu hỏi thường gặp về "cô bé quàng khăn đỏ"
Cô bé quàng khăn đỏ tiếng Anh là gì?
Cô bé quàng khăn đỏ tiếng Anh là "little red riding hood" (danh từ), nghĩa là: Cô bé trong truyện cổ tích mang chiếc khăn đỏ, thường đi qua rừng để thăm bà.
"little red riding hood" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"little red riding hood" nghĩa tiếng Việt là "cô bé quàng khăn đỏ". Cô bé quàng khăn đỏ là nhân vật trong truyện cổ tích.
Phát âm "little red riding hood" như thế nào?
"little red riding hood" có phiên âm IPA /ˈlɪtəl rɛd ˈraɪdɪŋ hʊd/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "little red riding hood"?
Cô bé quàng khăn đỏ thường gặp rủi ro khi đi qua rừng. — Little Red Riding Hood đi qua rừng để thăm bà của cô ấy.