The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Được nhắc đến ở trên tiếng Anh là gì?

được nhắc đến ở trên tiếng Anh là to be mentioned above /tuː biː ˈmɛnʃənd əˈbʌv/. được đề cập ở phần trên của văn bản hoặc cuộc trò chuyện.

Hình minh hoạ "được nhắc đến ở trên" tiếng Anh là "to be mentioned above"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

to be mentioned above

Động từ
/tuː biː ˈmɛnʃənd əˈbʌv/

Ví dụ câu với được nhắc đến ở trên / to be mentioned above

  1. 1

    Trong báo cáo, các vấn đề đã được đề cập ở trên cần được giải quyết.

    The issues mentioned above in the report need to be addressed.

  2. 2

    Những điểm đã được đề cập ở trên rất quan trọng để hiểu bài thuyết trình.

    The points mentioned above are crucial to understanding the presentation.

Ghi chú dùng từ được nhắc đến ở trên

Cụm từ này dùng để chỉ những nội dung đã được đề cập trước đó trong văn bản hoặc cuộc trò chuyện. Các từ liên quan: 'refer to', 'mentioned', 'above'.

Video minh hoạ được nhắc đến ở trên

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với được nhắc đến ở trên

Câu hỏi thường gặp về "được nhắc đến ở trên"

Được nhắc đến ở trên tiếng Anh là gì?

Được nhắc đến ở trên tiếng Anh là "to be mentioned above" (động từ), nghĩa là: được đề cập ở phần trên của văn bản hoặc cuộc trò chuyện.

"to be mentioned above" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"to be mentioned above" nghĩa tiếng Việt là "được nhắc đến ở trên". Cụm từ này dùng để chỉ những nội dung đã được đề cập trước đó trong văn bản hoặc cuộc trò chuyện.

Phát âm "to be mentioned above" như thế nào?

"to be mentioned above" có phiên âm IPA /tuː biː ˈmɛnʃənd əˈbʌv/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "to be mentioned above"?

The issues mentioned above in the report need to be addressed. — Trong báo cáo, các vấn đề đã được đề cập ở trên cần được giải quyết.