The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Trái dưa leo tiếng Anh là gì?

trái dưa leo tiếng Anh là cucumber /Trái dưa leo là quả hình thuôn dài, hình trụ hay hơi ba cạnh, nhẵn hoặc hơi có bướu nhỏ, có thể dài 10 - 36 cm. Màu lục hay lục vàng nhạt, vàng hay vàng nâu. Hạt nhiều, hình trứng, trắng, dai, bóng./. Quả dưa leo, loại quả dài, tròn, thường dùng trong món salad hoặc ăn sống.

Hình minh hoạ "trái dưa leo" tiếng Anh là "cucumber"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

cucumber

Danh từ
/Trái dưa leo là quả hình thuôn dài, hình trụ hay hơi ba cạnh, nhẵn hoặc hơi có bướu nhỏ, có thể dài 10 - 36 cm. Màu lục hay lục vàng nhạt, vàng hay vàng nâu. Hạt nhiều, hình trứng, trắng, dai, bóng./

Ví dụ câu với trái dưa leo / cucumber

  1. 1

    Tôi thích ăn dưa leo trong bữa ăn sáng.

    I like to eat cucumber in my breakfast.

  2. 2

    Dưa leo làm mát và dễ tiêu hóa.

    Cucumber is refreshing and easy to digest.

Ghi chú dùng từ trái dưa leo

Dưa leo là loại rau quả phổ biến trong ẩm thực Việt Nam và thế giới. Các từ liên quan: vegetable (rau), salad (xà lách), hydration (giữ nước).

Video minh hoạ trái dưa leo

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với trái dưa leo

Câu hỏi thường gặp về "trái dưa leo"

Trái dưa leo tiếng Anh là gì?

Trái dưa leo tiếng Anh là "cucumber" (danh từ), nghĩa là: Quả dưa leo, loại quả dài, tròn, thường dùng trong món salad hoặc ăn sống.

"cucumber" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"cucumber" nghĩa tiếng Việt là "trái dưa leo". Dưa leo là loại rau quả phổ biến trong ẩm thực Việt Nam và thế giới.

Phát âm "cucumber" như thế nào?

"cucumber" có phiên âm IPA /Trái dưa leo là quả hình thuôn dài, hình trụ hay hơi ba cạnh, nhẵn hoặc hơi có bướu nhỏ, có thể dài 10 - 36 cm. Màu lục hay lục vàng nhạt, vàng hay vàng nâu. Hạt nhiều, hình trứng, trắng, dai, bóng./. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "cucumber"?

I like to eat cucumber in my breakfast. — Tôi thích ăn dưa leo trong bữa ăn sáng.