The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Từ chối một vị trí công việc tiếng Anh là gì?

từ chối một vị trí công việc tiếng Anh là Decline a job offer /dɪˈklaɪn ə dʒɒb ˈɒfə/. Từ chối một đề nghị công việc hoặc vị trí tuyển dụng.

Hình minh hoạ "từ chối một vị trí công việc" tiếng Anh là "Decline a job offer"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

Decline a job offer

Động từ
/dɪˈklaɪn ə dʒɒb ˈɒfə/

Ví dụ câu với từ chối một vị trí công việc / Decline a job offer

  1. 1

    Cô ấy đã từ chối lời mời làm việc vì không phù hợp.

    She declined the job offer because it wasn't suitable.

  2. 2

    Anh ấy đã từ chối vị trí quản lý mới.

    He declined the new managerial position.

Ghi chú dùng từ từ chối một vị trí công việc

Từ này dùng để diễn tả hành động từ chối một đề nghị hoặc cơ hội nghề nghiệp. Các từ liên quan: 'accept' (chấp nhận), 'offer' (lời đề nghị), 'reject' (từ chối).

Video minh hoạ từ chối một vị trí công việc

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với từ chối một vị trí công việc

Câu hỏi thường gặp về "từ chối một vị trí công việc"

Từ chối một vị trí công việc tiếng Anh là gì?

Từ chối một vị trí công việc tiếng Anh là "Decline a job offer" (động từ), nghĩa là: Từ chối một đề nghị công việc hoặc vị trí tuyển dụng.

"Decline a job offer" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"Decline a job offer" nghĩa tiếng Việt là "từ chối một vị trí công việc". Từ này dùng để diễn tả hành động từ chối một đề nghị hoặc cơ hội nghề nghiệp.

Phát âm "Decline a job offer" như thế nào?

"Decline a job offer" có phiên âm IPA /dɪˈklaɪn ə dʒɒb ˈɒfə/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "Decline a job offer"?

She declined the job offer because it wasn't suitable. — Cô ấy đã từ chối lời mời làm việc vì không phù hợp.