Tiếng Việt
Tuổi còn ẵm ngửa tiếng Anh là gì?
tuổi còn ẵm ngửa tiếng Anh là infancy /ˈɪnfənsi/. Thời kỳ đầu đời của một đứa trẻ, khi còn rất nhỏ và chưa biết đi hoặc nói.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
infancy
Ví dụ câu với tuổi còn ẵm ngửa / infancy
- 1
Trong giai đoạn tuổi còn ẵm ngửa, trẻ cần được chăm sóc đặc biệt.
During infancy, children require special care.
- 2
Các kỹ năng cơ bản của trẻ phát triển mạnh mẽ trong tuổi còn ẵm ngửa.
Basic skills develop rapidly during infancy.
Ghi chú dùng từ tuổi còn ẵm ngửa
Tuổi còn ẵm ngửa là giai đoạn sơ khai của trẻ nhỏ, liên quan đến các thuật ngữ như 'newborn' (trẻ sơ sinh), 'baby' (đứa trẻ), 'early childhood' (thời thơ ấu).
Video minh hoạ tuổi còn ẵm ngửa
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với tuổi còn ẵm ngửa
Câu hỏi thường gặp về "tuổi còn ẵm ngửa"
Tuổi còn ẵm ngửa tiếng Anh là gì?
Tuổi còn ẵm ngửa tiếng Anh là "infancy" (danh từ), nghĩa là: Thời kỳ đầu đời của một đứa trẻ, khi còn rất nhỏ và chưa biết đi hoặc nói.
"infancy" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"infancy" nghĩa tiếng Việt là "tuổi còn ẵm ngửa". Tuổi còn ẵm ngửa là giai đoạn sơ khai của trẻ nhỏ, liên quan đến các thuật ngữ như 'newborn' (trẻ sơ sinh), 'baby' (đứa trẻ), 'early childhood' (thời thơ ấu).
Phát âm "infancy" như thế nào?
"infancy" có phiên âm IPA /ˈɪnfənsi/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "infancy"?
During infancy, children require special care. — Trong giai đoạn tuổi còn ẵm ngửa, trẻ cần được chăm sóc đặc biệt.