The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

V3 tiếng Anh là gì?

v3 tiếng Anh là past participle verb /pæst ˈpɑrtɪˌsɪpəl vɜrb/. Động từ quá khứ phân từ trong tiếng Anh, thường dùng để tạo thì quá khứ hoàn thành và bị động.

Hình minh hoạ "v3" tiếng Anh là "past participle verb"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

past participle verb

Danh từ
/pæst ˈpɑrtɪˌsɪpəl vɜrb/

Ví dụ câu với v3 / past participle verb

  1. 1

    Trong câu này, 'gone' là quá khứ phân từ của 'go'.

    In this sentence, 'gone' is the past participle of 'go'.

  2. 2

    Bạn cần biết quá khứ phân từ để sử dụng đúng thì trong tiếng Anh.

    You need to know the past participle to use the correct tense in English.

Ghi chú dùng từ v3

Động từ quá khứ phân từ thường đi kèm với các động từ phụ trợ như 'have' hoặc 'be'. Các từ liên quan gồm 'verb', 'tense', 'perfect'.

Video minh hoạ v3

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với v3

Câu hỏi thường gặp về "v3"

V3 tiếng Anh là gì?

V3 tiếng Anh là "past participle verb" (danh từ), nghĩa là: Động từ quá khứ phân từ trong tiếng Anh, thường dùng để tạo thì quá khứ hoàn thành và bị động.

"past participle verb" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"past participle verb" nghĩa tiếng Việt là "v3". Động từ quá khứ phân từ thường đi kèm với các động từ phụ trợ như 'have' hoặc 'be'.

Phát âm "past participle verb" như thế nào?

"past participle verb" có phiên âm IPA /pæst ˈpɑrtɪˌsɪpəl vɜrb/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "past participle verb"?

In this sentence, 'gone' is the past participle of 'go'. — Trong câu này, 'gone' là quá khứ phân từ của 'go'.