The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Viện khoa học hình sự tiếng Anh là gì?

viện khoa học hình sự tiếng Anh là Institute of Forensic Science /ˌɪn.stɪ.tjuːt əv fəˈren.sɪk saɪ.əns/. Viện nghiên cứu chuyên về khoa học hình sự, thực hiện các nghiên cứu và phân tích liên quan đến pháp y và tội phạm học.

Hình minh hoạ "viện khoa học hình sự" tiếng Anh là "Institute of Forensic Science"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

Institute of Forensic Science

Danh từ
/ˌɪn.stɪ.tjuːt əv fəˈren.sɪk saɪ.əns/

Ví dụ câu với viện khoa học hình sự / Institute of Forensic Science

  1. 1

    The Institute of Forensic Science conducted a thorough analysis of the evidence.

    Viện Khoa học Hình sự đã tiến hành phân tích kỹ lưỡng các bằng chứng.

  2. 2

    Researchers at the Institute of Forensic Science develop new techniques for criminal investigations.

    Các nhà nghiên cứu tại Viện Khoa học Hình sự phát triển các kỹ thuật mới cho điều tra tội phạm.

Ghi chú dùng từ viện khoa học hình sự

Viện Khoa học Hình sự là trung tâm nghiên cứu về pháp y và tội phạm học. Các thuật ngữ liên quan gồm có 'forensic', 'criminal investigation', và 'evidence' (bằng chứng).

Video minh hoạ viện khoa học hình sự

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với viện khoa học hình sự

Câu hỏi thường gặp về "viện khoa học hình sự"

Viện khoa học hình sự tiếng Anh là gì?

Viện khoa học hình sự tiếng Anh là "Institute of Forensic Science" (danh từ), nghĩa là: Viện nghiên cứu chuyên về khoa học hình sự, thực hiện các nghiên cứu và phân tích liên quan đến pháp y và tội phạm học.

"Institute of Forensic Science" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"Institute of Forensic Science" nghĩa tiếng Việt là "viện khoa học hình sự". Viện Khoa học Hình sự là trung tâm nghiên cứu về pháp y và tội phạm học.

Phát âm "Institute of Forensic Science" như thế nào?

"Institute of Forensic Science" có phiên âm IPA /ˌɪn.stɪ.tjuːt əv fəˈren.sɪk saɪ.əns/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "Institute of Forensic Science"?

Viện Khoa học Hình sự đã tiến hành phân tích kỹ lưỡng các bằng chứng. — The Institute of Forensic Science conducted a thorough analysis of the evidence.