The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Xí xổm tiếng Anh là gì?

Xí xổm tiếng Anh là Squat toilet /skwɒt ˈtɔɪlɪt/. Loại bồn cầu không có bệ ngồi, người dùng phải cúi xuống để sử dụng.

Hình minh hoạ "Xí xổm" tiếng Anh là "Squat toilet"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

Squat toilet

Danh từ
/skwɒt ˈtɔɪlɪt/

Ví dụ câu với Xí xổm / Squat toilet

  1. 1

    Trong nhiều vùng nông thôn, người dân vẫn sử dụng xí xổm để đi vệ sinh.

    Many rural areas still rely on squat toilets for sanitation.

  2. 2

    Xí xổm dễ làm sạch hơn so với bồn cầu ngồi.

    Squat toilets are easier to clean than sitting toilets.

Ghi chú dùng từ Xí xổm

Xí xổm là loại bồn cầu phổ biến ở nhiều nơi, đặc biệt là ở các vùng nông thôn Việt Nam. Các thuật ngữ liên quan: 'bồn cầu' (toilet), 'bệ ngồi' (seat), 'vệ sinh' (sanitation).

Video minh hoạ Xí xổm

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với Xí xổm

Câu hỏi thường gặp về "Xí xổm"

Xí xổm tiếng Anh là gì?

Xí xổm tiếng Anh là "Squat toilet" (danh từ), nghĩa là: Loại bồn cầu không có bệ ngồi, người dùng phải cúi xuống để sử dụng.

"Squat toilet" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"Squat toilet" nghĩa tiếng Việt là "Xí xổm". Xí xổm là loại bồn cầu phổ biến ở nhiều nơi, đặc biệt là ở các vùng nông thôn Việt Nam.

Phát âm "Squat toilet" như thế nào?

"Squat toilet" có phiên âm IPA /skwɒt ˈtɔɪlɪt/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "Squat toilet"?

Many rural areas still rely on squat toilets for sanitation. — Trong nhiều vùng nông thôn, người dân vẫn sử dụng xí xổm để đi vệ sinh.