Tiếng Việt
Bìu díu tiếng Anh là gì?
Bìu díu tiếng Anh là Burdened with family responsibilities /ˈbɜːdənd wɪð ˈfæmɪli rɪspɒnsɪˈbɪlɪtiz/. Chịu trách nhiệm lớn về gia đình, thường cảm thấy áp lực hoặc nặng nề vì các nghĩa vụ gia đình.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
Burdened with family responsibilities
Ví dụ câu với Bìu díu / Burdened with family responsibilities
- 1
Anh ấy cảm thấy bìu díu vì phải lo toan cho cả gia đình.
He feels burdened with family responsibilities because he has to take care of everyone.
- 2
Cô ấy luôn bị bìu díu bởi các nghĩa vụ gia đình và công việc.
She is always burdened with family duties and work.
Ghi chú dùng từ Bìu díu
Từ này mô tả cảm giác nặng nề hoặc áp lực do trách nhiệm gia đình. Các từ liên quan gồm 'responsible' (chịu trách nhiệm), 'overwhelmed' (quá tải), 'obligations' (nghĩa vụ).
Video minh hoạ Bìu díu
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với Bìu díu
Câu hỏi thường gặp về "Bìu díu"
Bìu díu tiếng Anh là gì?
Bìu díu tiếng Anh là "Burdened with family responsibilities" (tính từ), nghĩa là: Chịu trách nhiệm lớn về gia đình, thường cảm thấy áp lực hoặc nặng nề vì các nghĩa vụ gia đình.
"Burdened with family responsibilities" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"Burdened with family responsibilities" nghĩa tiếng Việt là "Bìu díu". Từ này mô tả cảm giác nặng nề hoặc áp lực do trách nhiệm gia đình.
Phát âm "Burdened with family responsibilities" như thế nào?
"Burdened with family responsibilities" có phiên âm IPA /ˈbɜːdənd wɪð ˈfæmɪli rɪspɒnsɪˈbɪlɪtiz/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "Burdened with family responsibilities"?
He feels burdened with family responsibilities because he has to take care of everyone. — Anh ấy cảm thấy bìu díu vì phải lo toan cho cả gia đình.