Tiếng Việt
Còn được gọi là tiếng Anh là gì?
còn được gọi là tiếng Anh là also known as /ˈɔːlsəʊ nəʊn æz/. còn gọi là, còn được biết đến với tên gọi khác

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
also known as
Ví dụ câu với còn được gọi là / also known as
- 1
Ông ấy còn được gọi là 'bác sĩ' trong cộng đồng.
He is also known as 'the doctor' in the community.
- 2
Cái này còn được biết đến với tên gọi khác là 'máy tính'.
This is also known as a 'computer'.
Ghi chú dùng từ còn được gọi là
Cụm từ này dùng để giới thiệu tên gọi khác của một người hoặc vật. Các từ liên quan gồm 'alias' (bí danh), 'nickname' (biệt danh), 'known as' (được biết đến như.
Video minh hoạ còn được gọi là
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với còn được gọi là
Câu hỏi thường gặp về "còn được gọi là"
Còn được gọi là tiếng Anh là gì?
Còn được gọi là tiếng Anh là "also known as" (cụm từ), nghĩa là: còn gọi là, còn được biết đến với tên gọi khác
"also known as" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"also known as" nghĩa tiếng Việt là "còn được gọi là". Cụm từ này dùng để giới thiệu tên gọi khác của một người hoặc vật.
Phát âm "also known as" như thế nào?
"also known as" có phiên âm IPA /ˈɔːlsəʊ nəʊn æz/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "also known as"?
He is also known as 'the doctor' in the community. — Ông ấy còn được gọi là 'bác sĩ' trong cộng đồng.