The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Cục cảnh sát đăng ký quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về dân cư tiếng Anh là gì?

cục cảnh sát đăng ký quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về dân cư tiếng Anh là Police Department on Residence Management and National Data on Population /pəˈlis dɪˈpɑrtmənt ɑn ˈrɛzɪdəns ˈmænəʤmənt ænd ˈnæʃənəl ˈdeɪtə ɑn ˌpɑpjəˈleɪʃən/. Cục cảnh sát chịu trách nhiệm quản lý cư trú và dữ liệu dân cư quốc gia.

Hình minh hoạ "cục cảnh sát đăng ký quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về dân cư" tiếng Anh là "Police Department on Residence Management and National Data on Population"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

Police Department on Residence Management and National Data on Population

Danh từ
/pəˈlis dɪˈpɑrtmənt ɑn ˈrɛzɪdəns ˈmænəʤmənt ænd ˈnæʃənəl ˈdeɪtə ɑn ˌpɑpjəˈleɪʃən/

Ví dụ câu với cục cảnh sát đăng ký quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về dân cư / Police Department on Residence Management and National Data on Population

  1. 1

    Cục cảnh sát đăng ký cư trú đã cập nhật dữ liệu mới về dân số.

    The Police Department on Residence Management has updated the new population data.

  2. 2

    Chúng tôi đã liên hệ với Cục cảnh sát để xin giấy phép cư trú.

    We contacted the Police Department on Residence Management to request a residence permit.

Ghi chú dùng từ cục cảnh sát đăng ký quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về dân cư

Đây là cơ quan quản lý dữ liệu dân cư và cư trú. Các thuật ngữ liên quan: 'quản lý cư trú' (residence management), 'dữ liệu dân cư' (population data), 'cư trú' (residence).

Video minh hoạ cục cảnh sát đăng ký quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về dân cư

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với cục cảnh sát đăng ký quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về dân cư

Câu hỏi thường gặp về "cục cảnh sát đăng ký quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về dân cư"

Cục cảnh sát đăng ký quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về dân cư tiếng Anh là gì?

Cục cảnh sát đăng ký quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về dân cư tiếng Anh là "Police Department on Residence Management and National Data on Population" (danh từ), nghĩa là: Cục cảnh sát chịu trách nhiệm quản lý cư trú và dữ liệu dân cư quốc gia.

"Police Department on Residence Management and National Data on Population" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"Police Department on Residence Management and National Data on Population" nghĩa tiếng Việt là "cục cảnh sát đăng ký quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về dân cư". Đây là cơ quan quản lý dữ liệu dân cư và cư trú.

Phát âm "Police Department on Residence Management and National Data on Population" như thế nào?

"Police Department on Residence Management and National Data on Population" có phiên âm IPA /pəˈlis dɪˈpɑrtmənt ɑn ˈrɛzɪdəns ˈmænəʤmənt ænd ˈnæʃənəl ˈdeɪtə ɑn ˌpɑpjəˈleɪʃən/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "Police Department on Residence Management and National Data on Population"?

The Police Department on Residence Management has updated the new population data. — Cục cảnh sát đăng ký cư trú đã cập nhật dữ liệu mới về dân số.