Tiếng Việt
Cục thuế hà nội tiếng Anh là gì?
cục thuế hà nội tiếng Anh là hanoi department of taxation /ˈhænɔɪ dɪˈpɑrtmənt ʌv tækˈseɪʃən/. Cơ quan quản lý thuế tại Hà Nội, chịu trách nhiệm thu thuế và thực thi chính sách thuế trong khu vực.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
hanoi department of taxation
Ví dụ câu với cục thuế hà nội / hanoi department of taxation
- 1
The Hanoi Department of Taxation announced new tax regulations today.
Hanoi Department of Taxation announced new tax regulations today.
- 2
Businesses must register with the Hanoi Department of Taxation to operate legally.
Businesses must register with the Hanoi Department of Taxation to operate legally.
Ghi chú dùng từ cục thuế hà nội
Cục thuế Hà Nội là cơ quan quản lý thuế của thành phố Hà Nội. Các từ liên quan: 'tax office' (văn phòng thuế), 'tax policy' (chính sách thuế), 'tax compliance' (tuân thủ thuế).
Video minh hoạ cục thuế hà nội
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với cục thuế hà nội
- cụcchunk
- nộiinternal
- thuếtax
- Hà NộiHanoi
- cục thuếdepartment of taxation
- Môn thuếTaxation
- sự thu thuếtaxation
- sự đánh thuếtaxation
- tổng cục thuếGeneral Department of Taxation
- cục trưởng cục thuếdirector of the department of taxation
- cục thuế xuất nhập khẩuimport-export duty department
- cục thuế thành phố hồ chí minhho chi minh city department of taxation
Câu hỏi thường gặp về "cục thuế hà nội"
Cục thuế hà nội tiếng Anh là gì?
Cục thuế hà nội tiếng Anh là "hanoi department of taxation" (danh từ), nghĩa là: Cơ quan quản lý thuế tại Hà Nội, chịu trách nhiệm thu thuế và thực thi chính sách thuế trong khu vực.
"hanoi department of taxation" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"hanoi department of taxation" nghĩa tiếng Việt là "cục thuế hà nội". Cục thuế Hà Nội là cơ quan quản lý thuế của thành phố Hà Nội.
Phát âm "hanoi department of taxation" như thế nào?
"hanoi department of taxation" có phiên âm IPA /ˈhænɔɪ dɪˈpɑrtmənt ʌv tækˈseɪʃən/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "hanoi department of taxation"?
Hanoi Department of Taxation announced new tax regulations today. — The Hanoi Department of Taxation announced new tax regulations today.