The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Đồng hồ Big Ben tiếng Anh là gì?

Đồng hồ Big Ben tiếng Anh là Big Ben Clock Tower /bɪɡ bɛn klɒk ˈtaʊər/. Tháp đồng hồ nổi tiếng ở London, Anh, nổi bật với chiếc đồng hồ lớn và chuông lớn.

Hình minh hoạ "Đồng hồ Big Ben" tiếng Anh là "Big Ben Clock Tower"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

Big Ben Clock Tower

Danh từ
/bɪɡ bɛn klɒk ˈtaʊər/

Ví dụ câu với Đồng hồ Big Ben / Big Ben Clock Tower

  1. 1

    Chúng tôi đã chụp ảnh trước Đồng hồ Big Ben khi đến London.

    We took a photo in front of Big Ben Clock Tower when we visited London.

  2. 2

    Tiếng chuông của Đồng hồ Big Ben vang vọng khắp thành phố vào ban đêm.

    The chimes of Big Ben Clock Tower echo throughout the city at night.

Ghi chú dùng từ Đồng hồ Big Ben

Đồng hồ Big Ben là biểu tượng của London, Anh. Các thuật ngữ liên quan gồm 'clock tower' (tháp đồng hồ), 'chime' (tiếng chuông), 'landmark' (địa danh nổi bật).

Video minh hoạ Đồng hồ Big Ben

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với Đồng hồ Big Ben

Câu hỏi thường gặp về "Đồng hồ Big Ben"

Đồng hồ Big Ben tiếng Anh là gì?

Đồng hồ Big Ben tiếng Anh là "Big Ben Clock Tower" (danh từ), nghĩa là: Tháp đồng hồ nổi tiếng ở London, Anh, nổi bật với chiếc đồng hồ lớn và chuông lớn.

"Big Ben Clock Tower" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"Big Ben Clock Tower" nghĩa tiếng Việt là "Đồng hồ Big Ben". Đồng hồ Big Ben là biểu tượng của London, Anh.

Phát âm "Big Ben Clock Tower" như thế nào?

"Big Ben Clock Tower" có phiên âm IPA /bɪɡ bɛn klɒk ˈtaʊər/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "Big Ben Clock Tower"?

We took a photo in front of Big Ben Clock Tower when we visited London. — Chúng tôi đã chụp ảnh trước Đồng hồ Big Ben khi đến London.