Tiếng Việt
Khoa công nghệ thực phẩm tiếng Anh là gì?
khoa công nghệ thực phẩm tiếng Anh là faculty of food science and technology /ˈfækəlti ʌv fud ˈsaɪəns ænd tɛkˈnɑləʤi/. Khoa nghiên cứu và giảng dạy về công nghệ chế biến thực phẩm.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
faculty of food science and technology
Ví dụ câu với khoa công nghệ thực phẩm / faculty of food science and technology
- 1
Cô ấy học tại khoa công nghệ thực phẩm của trường đại học.
She studies at the faculty of food science and technology at the university.
- 2
Các sinh viên trong khoa này thường nghiên cứu về an toàn thực phẩm.
Students in this faculty often research food safety.
Ghi chú dùng từ khoa công nghệ thực phẩm
Khoa là một bộ môn hoặc đơn vị trong trường đại học chuyên về công nghệ thực phẩm. Các thuật ngữ liên quan: 'food safety' (an toàn thực phẩm), 'food processing' (chế biến thực phẩm), 'nutrition' (dinh dưỡng).
Video minh hoạ khoa công nghệ thực phẩm
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với khoa công nghệ thực phẩm
Câu hỏi thường gặp về "khoa công nghệ thực phẩm"
Khoa công nghệ thực phẩm tiếng Anh là gì?
Khoa công nghệ thực phẩm tiếng Anh là "faculty of food science and technology" (danh từ), nghĩa là: Khoa nghiên cứu và giảng dạy về công nghệ chế biến thực phẩm.
"faculty of food science and technology" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"faculty of food science and technology" nghĩa tiếng Việt là "khoa công nghệ thực phẩm". Khoa là một bộ môn hoặc đơn vị trong trường đại học chuyên về công nghệ thực phẩm.
Phát âm "faculty of food science and technology" như thế nào?
"faculty of food science and technology" có phiên âm IPA /ˈfækəlti ʌv fud ˈsaɪəns ænd tɛkˈnɑləʤi/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "faculty of food science and technology"?
She studies at the faculty of food science and technology at the university. — Cô ấy học tại khoa công nghệ thực phẩm của trường đại học.