The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Khoa phả hệ tiếng Anh là gì?

Khoa phả hệ tiếng Anh là Genealogy /ˌʤiːniˈæləʤi/. Lịch sử và sơ đồ các mối quan hệ gia đình qua các thế hệ.

Hình minh hoạ "Khoa phả hệ" tiếng Anh là "Genealogy"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

Genealogy

Danh từ
/ˌʤiːniˈæləʤi/

Ví dụ câu với Khoa phả hệ / Genealogy

  1. 1

    Anh ấy đang nghiên cứu phả hệ của gia đình mình để biết rõ tổ tiên.

    He is researching his family genealogy to learn about his ancestors.

  2. 2

    Phả hệ giúp chúng ta hiểu rõ nguồn gốc và truyền thống của dòng họ.

    Genealogy helps us understand the origins and traditions of our lineage.

Ghi chú dùng từ Khoa phả hệ

Khoa phả hệ là lĩnh vực nghiên cứu về dòng họ, liên quan đến các thuật ngữ như 'family tree' (cây gia đình), 'ancestry' (tổ tiên), 'heritage' (di sản).

Video minh hoạ Khoa phả hệ

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với Khoa phả hệ

Câu hỏi thường gặp về "Khoa phả hệ"

Khoa phả hệ tiếng Anh là gì?

Khoa phả hệ tiếng Anh là "Genealogy" (danh từ), nghĩa là: Lịch sử và sơ đồ các mối quan hệ gia đình qua các thế hệ.

"Genealogy" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"Genealogy" nghĩa tiếng Việt là "Khoa phả hệ". Khoa phả hệ là lĩnh vực nghiên cứu về dòng họ, liên quan đến các thuật ngữ như 'family tree' (cây gia đình), 'ancestry' (tổ tiên), 'heritage' (di sản).

Phát âm "Genealogy" như thế nào?

"Genealogy" có phiên âm IPA /ˌʤiːniˈæləʤi/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "Genealogy"?

He is researching his family genealogy to learn about his ancestors. — Anh ấy đang nghiên cứu phả hệ của gia đình mình để biết rõ tổ tiên.