The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Phả hệ tiếng Anh là gì?

phả hệ tiếng Anh là genealogy chart /ˌʤiniˈɑləʤi ʧɑrt/. Biểu đồ thể hiện dòng họ, mối quan hệ gia đình qua các thế hệ.

Hình minh hoạ "phả hệ" tiếng Anh là "genealogy chart"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

genealogy chart

Danh từ
/ˌʤiniˈɑləʤi ʧɑrt/

Ví dụ câu với phả hệ / genealogy chart

  1. 1

    The genealogy chart traced her ancestors back to the 18th century.

    Biểu đồ gia phả của gia đình cô ấy đã được lưu giữ qua nhiều thế hệ.

  2. 2

    He studied the genealogy chart to learn more about his family history.

    Anh ấy đã nghiên cứu biểu đồ phả hệ để biết thêm về lịch sử gia đình.

Ghi chú dùng từ phả hệ

Phả hệ là sơ đồ thể hiện dòng họ, liên quan đến các thuật ngữ như 'family tree' (cây gia đình), 'ancestry' (tổ tiên), 'heritage' (di sản).

Video minh hoạ phả hệ

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với phả hệ

Câu hỏi thường gặp về "phả hệ"

Phả hệ tiếng Anh là gì?

Phả hệ tiếng Anh là "genealogy chart" (danh từ), nghĩa là: Biểu đồ thể hiện dòng họ, mối quan hệ gia đình qua các thế hệ.

"genealogy chart" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"genealogy chart" nghĩa tiếng Việt là "phả hệ". Phả hệ là sơ đồ thể hiện dòng họ, liên quan đến các thuật ngữ như 'family tree' (cây gia đình), 'ancestry' (tổ tiên), 'heritage' (di sản).

Phát âm "genealogy chart" như thế nào?

"genealogy chart" có phiên âm IPA /ˌʤiniˈɑləʤi ʧɑrt/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "genealogy chart"?

Biểu đồ gia phả của gia đình cô ấy đã được lưu giữ qua nhiều thế hệ. — The genealogy chart traced her ancestors back to the 18th century.