The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Kích thước lọt lòng tiếng Anh là gì?

kích thước lọt lòng tiếng Anh là clearance size /ˈklɪərəns saɪz/. Kích thước tối thiểu cần có để một vật có thể lọt qua một khe hoặc lỗ.

Hình minh hoạ "kích thước lọt lòng" tiếng Anh là "clearance size"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

clearance size

Danh từ
/ˈklɪərəns saɪz/

Ví dụ câu với kích thước lọt lòng / clearance size

  1. 1

    The clearance size of the door is 2 inches.

    Kích thước lọt lòng của cửa là 2 inch.

  2. 2

    Make sure the clearance size is sufficient for the new appliance.

    Hãy đảm bảo kích thước lọt lòng đủ cho thiết bị mới.

Ghi chú dùng từ kích thước lọt lòng

Kích thước lọt lòng thường dùng trong kỹ thuật và xây dựng để xác định kích thước tối thiểu cho phép của các vật thể. Các thuật ngữ liên quan gồm 'tolerance' (khoảng dung sai), 'fit' (kết hợp), và 'gap' (khoảng cách).

Video minh hoạ kích thước lọt lòng

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với kích thước lọt lòng

Câu hỏi thường gặp về "kích thước lọt lòng"

Kích thước lọt lòng tiếng Anh là gì?

Kích thước lọt lòng tiếng Anh là "clearance size" (danh từ), nghĩa là: Kích thước tối thiểu cần có để một vật có thể lọt qua một khe hoặc lỗ.

"clearance size" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"clearance size" nghĩa tiếng Việt là "kích thước lọt lòng". Kích thước lọt lòng thường dùng trong kỹ thuật và xây dựng để xác định kích thước tối thiểu cho phép của các vật thể.

Phát âm "clearance size" như thế nào?

"clearance size" có phiên âm IPA /ˈklɪərəns saɪz/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "clearance size"?

Kích thước lọt lòng của cửa là 2 inch. — The clearance size of the door is 2 inches.