The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Nguyên lý thống kê kinh tế tiếng Anh là gì?

nguyên lý thống kê kinh tế tiếng Anh là Economic statistical principles /ˌiːkəˈnɒmɪk stəˈtɪstɪkəl ˈprɪnsəplz/. Các nguyên tắc cơ bản trong thống kê kinh tế, dùng để phân tích dữ liệu và ra quyết định trong kinh tế.

Hình minh hoạ "nguyên lý thống kê kinh tế" tiếng Anh là "Economic statistical principles"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

Economic statistical principles

Danh từ
/ˌiːkəˈnɒmɪk stəˈtɪstɪkəl ˈprɪnsəplz/

Ví dụ câu với nguyên lý thống kê kinh tế / Economic statistical principles

  1. 1

    The economist explained the economic statistical principles used in the analysis.

    Economists rely on economic statistical principles to interpret data and make forecasts.

  2. 2

    Nguyên lý thống kê kinh tế giúp chúng ta hiểu rõ hơn về xu hướng thị trường.

    Economic statistical principles help us better understand market trends.

Ghi chú dùng từ nguyên lý thống kê kinh tế

Nguyên lý thống kê kinh tế là các quy tắc cơ bản trong phân tích dữ liệu kinh tế. Các thuật ngữ liên quan gồm có 'statistics' (thống kê), 'economics' (kinh tế), và 'data analysis' (phân tích dữ liệu).

Video minh hoạ nguyên lý thống kê kinh tế

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với nguyên lý thống kê kinh tế

Câu hỏi thường gặp về "nguyên lý thống kê kinh tế"

Nguyên lý thống kê kinh tế tiếng Anh là gì?

Nguyên lý thống kê kinh tế tiếng Anh là "Economic statistical principles" (danh từ), nghĩa là: Các nguyên tắc cơ bản trong thống kê kinh tế, dùng để phân tích dữ liệu và ra quyết định trong kinh tế.

"Economic statistical principles" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"Economic statistical principles" nghĩa tiếng Việt là "nguyên lý thống kê kinh tế". Nguyên lý thống kê kinh tế là các quy tắc cơ bản trong phân tích dữ liệu kinh tế.

Phát âm "Economic statistical principles" như thế nào?

"Economic statistical principles" có phiên âm IPA /ˌiːkəˈnɒmɪk stəˈtɪstɪkəl ˈprɪnsəplz/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "Economic statistical principles"?

Economists rely on economic statistical principles to interpret data and make forecasts. — The economist explained the economic statistical principles used in the analysis.