Tiếng Việt
Ở nơi khỉ ho cò gáy tiếng Anh là gì?
ở nơi khỉ ho cò gáy tiếng Anh là in the middle of nowhere /ɪn ðə ˈmɪdl əv ˈnəʊweə/. Ở nơi xa xôi hẻo lánh, ít người qua lại.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
in the middle of nowhere
Ví dụ câu với ở nơi khỉ ho cò gáy / in the middle of nowhere
- 1
Chúng tôi đã đi qua một ngôi làng ở nơi khỉ ho cò gáy.
We drove through a village in the middle of nowhere.
- 2
Anh ấy sống ở nơi khỉ ho cò gáy, rất khó để tìm thấy.
He lives in the middle of nowhere, making it hard to find him.
Ghi chú dùng từ ở nơi khỉ ho cò gáy
Cụm từ miêu tả nơi xa xôi, hẻo lánh. Các từ liên quan: remote (xa xôi), isolated (cô lập), wilderness (hoang dã).
Video minh hoạ ở nơi khỉ ho cò gáy
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với ở nơi khỉ ho cò gáy
Câu hỏi thường gặp về "ở nơi khỉ ho cò gáy"
Ở nơi khỉ ho cò gáy tiếng Anh là gì?
Ở nơi khỉ ho cò gáy tiếng Anh là "in the middle of nowhere" (cụm từ), nghĩa là: Ở nơi xa xôi hẻo lánh, ít người qua lại.
"in the middle of nowhere" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"in the middle of nowhere" nghĩa tiếng Việt là "ở nơi khỉ ho cò gáy". Cụm từ miêu tả nơi xa xôi, hẻo lánh.
Phát âm "in the middle of nowhere" như thế nào?
"in the middle of nowhere" có phiên âm IPA /ɪn ðə ˈmɪdl əv ˈnəʊweə/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "in the middle of nowhere"?
We drove through a village in the middle of nowhere. — Chúng tôi đã đi qua một ngôi làng ở nơi khỉ ho cò gáy.