The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Qua trung gian của tiếng Anh là gì?

qua trung gian của tiếng Anh là Through the mediation of /θru ðə ˌmiːdiˈeɪʃən ɒv/. Thông qua trung gian hoặc trung gian của ai đó để đạt được điều gì đó.

Hình minh hoạ "qua trung gian của" tiếng Anh là "Through the mediation of"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

Through the mediation of

Cụm từ
/θru ðə ˌmiːdiˈeɪʃən ɒv/

Ví dụ câu với qua trung gian của / Through the mediation of

  1. 1

    I received the message through the mediation of my friend.

    Tôi nhận được tin nhắn qua trung gian của bạn tôi.

  2. 2

    The contract was signed through the mediation of a lawyer.

    Hợp đồng đã được ký qua trung gian của một luật sư.

Ghi chú dùng từ qua trung gian của

Cụm từ này dùng để chỉ việc làm gì đó thông qua trung gian hoặc người trung gian. Các từ liên quan: intermediary (trung gian), mediator (người trung gian), facilitate (hỗ trợ, tạo điều kiện).

Video minh hoạ qua trung gian của

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với qua trung gian của

Câu hỏi thường gặp về "qua trung gian của"

Qua trung gian của tiếng Anh là gì?

Qua trung gian của tiếng Anh là "Through the mediation of" (cụm từ), nghĩa là: Thông qua trung gian hoặc trung gian của ai đó để đạt được điều gì đó.

"Through the mediation of" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"Through the mediation of" nghĩa tiếng Việt là "qua trung gian của". Cụm từ này dùng để chỉ việc làm gì đó thông qua trung gian hoặc người trung gian.

Phát âm "Through the mediation of" như thế nào?

"Through the mediation of" có phiên âm IPA /θru ðə ˌmiːdiˈeɪʃən ɒv/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "Through the mediation of"?

Tôi nhận được tin nhắn qua trung gian của bạn tôi. — I received the message through the mediation of my friend.