Tiếng Việt
Tỷ suất sinh lợi tiếng Anh là gì?
Tỷ suất sinh lợi tiếng Anh là Return on investment (ROI) /rɪˈtɜrn ɒn ˈɪnvɛstmənt/. Tỷ lệ phần trăm lợi nhuận thu được từ khoản đầu tư so với số tiền đã bỏ ra.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
Return on investment (ROI)
Ví dụ câu với Tỷ suất sinh lợi / Return on investment (ROI)
- 1
Công ty đạt tỷ suất sinh lợi 15% trong năm qua.
The company achieved a 15% return on investment last year.
- 2
Chúng tôi đang cố gắng tối ưu hóa tỷ suất sinh lợi của các dự án.
We are trying to optimize the return on investment of our projects.
Ghi chú dùng từ Tỷ suất sinh lợi
Tỷ suất sinh lợi là chỉ số đo lường lợi nhuận của một khoản đầu tư. Các thuật ngữ liên quan: 'Lợi nhuận' (profit), 'Đầu tư' (investment), 'Hiệu quả' (efficiency).
Video minh hoạ Tỷ suất sinh lợi
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Kết quả khác
Từ cùng nhóm với Tỷ suất sinh lợi
Câu hỏi thường gặp về "Tỷ suất sinh lợi"
Tỷ suất sinh lợi tiếng Anh là gì?
Tỷ suất sinh lợi tiếng Anh là "Return on investment (ROI)" (danh từ), nghĩa là: Tỷ lệ phần trăm lợi nhuận thu được từ khoản đầu tư so với số tiền đã bỏ ra.
"Return on investment (ROI)" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"Return on investment (ROI)" nghĩa tiếng Việt là "Tỷ suất sinh lợi". Tỷ suất sinh lợi là chỉ số đo lường lợi nhuận của một khoản đầu tư.
Phát âm "Return on investment (ROI)" như thế nào?
"Return on investment (ROI)" có phiên âm IPA /rɪˈtɜrn ɒn ˈɪnvɛstmənt/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "Return on investment (ROI)"?
The company achieved a 15% return on investment last year. — Công ty đạt tỷ suất sinh lợi 15% trong năm qua.