The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Báo cáo thử việc tiếng Anh là gì?

báo cáo thử việc tiếng Anh là trial period report /ˈtraɪəl ˈpɪriəd rɪˈpɔːrt/. Báo cáo về quá trình thử việc của nhân viên trong thời gian thử việc.

Hình minh hoạ "báo cáo thử việc" tiếng Anh là "trial period report"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

trial period report

Danh từ
/ˈtraɪəl ˈpɪriəd rɪˈpɔːrt/

Ví dụ câu với báo cáo thử việc / trial period report

  1. 1

    Anh ấy đã gửi báo cáo thử việc cho quản lý vào cuối tuần qua.

    He submitted the trial period report to the manager last week.

  2. 2

    Báo cáo thử việc của cô ấy cho thấy khả năng thích nghi tốt với công việc.

    Her trial period report shows good adaptability to the job.

Ghi chú dùng từ báo cáo thử việc

Báo cáo thử việc là tài liệu đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên trong giai đoạn thử việc. Các thuật ngữ liên quan gồm có 'performance review' (đánh giá hiệu suất), 'probation' (thử việc), và 'assessment' (đánh giá).

Video minh hoạ báo cáo thử việc

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với báo cáo thử việc

Câu hỏi thường gặp về "báo cáo thử việc"

Báo cáo thử việc tiếng Anh là gì?

Báo cáo thử việc tiếng Anh là "trial period report" (danh từ), nghĩa là: Báo cáo về quá trình thử việc của nhân viên trong thời gian thử việc.

"trial period report" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"trial period report" nghĩa tiếng Việt là "báo cáo thử việc". Báo cáo thử việc là tài liệu đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên trong giai đoạn thử việc.

Phát âm "trial period report" như thế nào?

"trial period report" có phiên âm IPA /ˈtraɪəl ˈpɪriəd rɪˈpɔːrt/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "trial period report"?

He submitted the trial period report to the manager last week. — Anh ấy đã gửi báo cáo thử việc cho quản lý vào cuối tuần qua.