The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Bến xe miền Tây tiếng Anh là gì?

bến xe miền Tây tiếng Anh là Western bus station /ˈwɛstərn bʌs ˈsteɪʃən/. Bến xe lớn ở miền Tây, nơi tập trung các tuyến xe buýt liên tỉnh.

Hình minh hoạ "bến xe miền Tây" tiếng Anh là "Western bus station"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

Western bus station

Danh từ
/ˈwɛstərn bʌs ˈsteɪʃən/

Ví dụ câu với bến xe miền Tây / Western bus station

  1. 1

    Tôi sẽ gặp bạn tại bến xe miền Tây vào sáng mai.

    I will meet you at Western bus station tomorrow morning.

  2. 2

    Chuyến xe buýt từ bến xe miền Tây đi Cần Thơ rất đông.

    The bus from Western bus station to Can Tho is very crowded.

Ghi chú dùng từ bến xe miền Tây

Bến xe miền Tây là một trong những bến xe lớn nhất ở miền Nam Việt Nam, phục vụ các tuyến liên tỉnh. Các từ liên quan: 'bến xe' (bus station), 'liên tỉnh' (interprovincial), 'xe buýt' (bus).

Video minh hoạ bến xe miền Tây

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với bến xe miền Tây

Câu hỏi thường gặp về "bến xe miền Tây"

Bến xe miền Tây tiếng Anh là gì?

Bến xe miền Tây tiếng Anh là "Western bus station" (danh từ), nghĩa là: Bến xe lớn ở miền Tây, nơi tập trung các tuyến xe buýt liên tỉnh.

"Western bus station" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"Western bus station" nghĩa tiếng Việt là "bến xe miền Tây". Bến xe miền Tây là một trong những bến xe lớn nhất ở miền Nam Việt Nam, phục vụ các tuyến liên tỉnh.

Phát âm "Western bus station" như thế nào?

"Western bus station" có phiên âm IPA /ˈwɛstərn bʌs ˈsteɪʃən/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "Western bus station"?

I will meet you at Western bus station tomorrow morning. — Tôi sẽ gặp bạn tại bến xe miền Tây vào sáng mai.