The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Bình cầu tiếng Anh là gì?

bình cầu tiếng Anh là round-bottom flask /raʊnd ˈbɒtəm flæsk/. Ống thủy tinh hình tròn dùng trong phòng thí nghiệm để đựng và pha trộn dung dịch.

Hình minh hoạ "bình cầu" tiếng Anh là "round-bottom flask"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

round-bottom flask

Danh từ
/raʊnd ˈbɒtəm flæsk/

Ví dụ câu với bình cầu / round-bottom flask

  1. 1

    Trong phòng thí nghiệm, chúng tôi sử dụng bình cầu để pha chế dung dịch.

    In the laboratory, we use a round-bottom flask to prepare solutions.

  2. 2

    Bình cầu giúp nhiệt độ phân phối đều khi đun sôi chất lỏng.

    The round-bottom flask helps distribute heat evenly when boiling liquids.

Ghi chú dùng từ bình cầu

Bình cầu là dụng cụ phòng thí nghiệm hình tròn, thường dùng để pha chế và đun sôi dung dịch. Các thuật ngữ liên quan gồm 'beaker' (ly chứa), 'test tube' (ống nghiệm), và 'conical flask' (phễu hình nón).

Video minh hoạ bình cầu

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với bình cầu

Câu hỏi thường gặp về "bình cầu"

Bình cầu tiếng Anh là gì?

Bình cầu tiếng Anh là "round-bottom flask" (danh từ), nghĩa là: Ống thủy tinh hình tròn dùng trong phòng thí nghiệm để đựng và pha trộn dung dịch.

"round-bottom flask" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"round-bottom flask" nghĩa tiếng Việt là "bình cầu". Bình cầu là dụng cụ phòng thí nghiệm hình tròn, thường dùng để pha chế và đun sôi dung dịch.

Phát âm "round-bottom flask" như thế nào?

"round-bottom flask" có phiên âm IPA /raʊnd ˈbɒtəm flæsk/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "round-bottom flask"?

In the laboratory, we use a round-bottom flask to prepare solutions. — Trong phòng thí nghiệm, chúng tôi sử dụng bình cầu để pha chế dung dịch.