The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Bùng binh giao thông tiếng Anh là gì?

bùng binh giao thông tiếng Anh là Traffic roundabout /ˈtræfɪk ˈraʊndəˌbaʊt/. Chỗ giao thông hình vòng tròn cho phép các phương tiện đổi hướng hoặc đi tiếp qua các đường khác nhau.

Hình minh hoạ "bùng binh giao thông" tiếng Anh là "Traffic roundabout"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

Traffic roundabout

Danh từ
/ˈtræfɪk ˈraʊndəˌbaʊt/

Ví dụ câu với bùng binh giao thông / Traffic roundabout

  1. 1

    Xe đi vòng quanh bùng binh để rẽ phải.

    Cars circulate around the traffic roundabout to turn right.

  2. 2

    Bùng binh giúp giảm thiểu ùn tắc giao thông.

    The traffic roundabout helps reduce traffic congestion.

Ghi chú dùng từ bùng binh giao thông

Bùng binh giao thông là dạng giao lộ hình vòng tròn, giúp điều phối các luồng xe cộ. Các thuật ngữ liên quan: 'đèn giao thông' (traffic light), 'đường cao tốc' (highway), 'đường phố' (street).

Video minh hoạ bùng binh giao thông

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với bùng binh giao thông

Câu hỏi thường gặp về "bùng binh giao thông"

Bùng binh giao thông tiếng Anh là gì?

Bùng binh giao thông tiếng Anh là "Traffic roundabout" (danh từ), nghĩa là: Chỗ giao thông hình vòng tròn cho phép các phương tiện đổi hướng hoặc đi tiếp qua các đường khác nhau.

"Traffic roundabout" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"Traffic roundabout" nghĩa tiếng Việt là "bùng binh giao thông". Bùng binh giao thông là dạng giao lộ hình vòng tròn, giúp điều phối các luồng xe cộ.

Phát âm "Traffic roundabout" như thế nào?

"Traffic roundabout" có phiên âm IPA /ˈtræfɪk ˈraʊndəˌbaʊt/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "Traffic roundabout"?

Cars circulate around the traffic roundabout to turn right. — Xe đi vòng quanh bùng binh để rẽ phải.