Tiếng Việt
Dặm liễu tiếng Anh là gì?
dặm liễu tiếng Anh là willow-lined path /ˈwɪloʊ laɪnd pæθ/. Con đường có hàng liễu dọc hai bên, thường tạo cảm giác yên bình và mơ mộng.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
willow-lined path
Ví dụ câu với dặm liễu / willow-lined path
- 1
Chúng tôi đi dạo trên con đường dặm liễu vào buổi chiều.
We took a walk along the willow-lined path in the evening.
- 2
Con đường dặm liễu dẫn đến ngôi nhà nhỏ bên hồ.
The willow-lined path leads to the small house by the lake.
Ghi chú dùng từ dặm liễu
Dặm liễu là con đường có hàng liễu dọc hai bên, tạo không gian mát mẻ, thơ mộng. Các từ liên quan: 'path' (đường đi), 'willow' (liễu), 'scenic' (cảnh đẹp), 'tranquil' (bình yên).
Video minh hoạ dặm liễu
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Kết quả khác
Từ cùng nhóm với dặm liễu
Câu hỏi thường gặp về "dặm liễu"
Dặm liễu tiếng Anh là gì?
Dặm liễu tiếng Anh là "willow-lined path" (danh từ), nghĩa là: Con đường có hàng liễu dọc hai bên, thường tạo cảm giác yên bình và mơ mộng.
"willow-lined path" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"willow-lined path" nghĩa tiếng Việt là "dặm liễu". Dặm liễu là con đường có hàng liễu dọc hai bên, tạo không gian mát mẻ, thơ mộng.
Phát âm "willow-lined path" như thế nào?
"willow-lined path" có phiên âm IPA /ˈwɪloʊ laɪnd pæθ/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "willow-lined path"?
We took a walk along the willow-lined path in the evening. — Chúng tôi đi dạo trên con đường dặm liễu vào buổi chiều.