The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Đơn vị hạch toán phụ thuộc tiếng Anh là gì?

đơn vị hạch toán phụ thuộc tiếng Anh là dependent budgeting unit /dɪˈpɛndənt ˈbʌʤɪtɪŋ ˈjuːnɪt/. Đơn vị trong hệ thống kế toán phụ thuộc vào các đơn vị chính để phân bổ ngân sách hoặc tài chính.

Hình minh hoạ "đơn vị hạch toán phụ thuộc" tiếng Anh là "dependent budgeting unit"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

dependent budgeting unit

Danh từ
/dɪˈpɛndənt ˈbʌʤɪtɪŋ ˈjuːnɪt/

Ví dụ câu với đơn vị hạch toán phụ thuộc / dependent budgeting unit

  1. 1

    The dependent budgeting unit receives funds based on the main unit’s allocation.

    Đơn vị hạch toán phụ thuộc nhận ngân sách dựa trên phân bổ của đơn vị chính.

  2. 2

    Each dependent budgeting unit reports its expenses to the central authority.

    Mỗi đơn vị hạch toán phụ thuộc báo cáo chi tiêu của mình cho cơ quan trung ương.

Ghi chú dùng từ đơn vị hạch toán phụ thuộc

Đơn vị hạch toán phụ thuộc là phần của hệ thống tài chính phụ thuộc vào đơn vị chính để phân bổ ngân sách. Các thuật ngữ liên quan gồm có 'main unit' (đơn vị chính), 'budget allocation' (phân bổ ngân sách), 'financial reporting' (báo cáo tài chính).

Video minh hoạ đơn vị hạch toán phụ thuộc

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với đơn vị hạch toán phụ thuộc

Câu hỏi thường gặp về "đơn vị hạch toán phụ thuộc"

Đơn vị hạch toán phụ thuộc tiếng Anh là gì?

Đơn vị hạch toán phụ thuộc tiếng Anh là "dependent budgeting unit" (danh từ), nghĩa là: Đơn vị trong hệ thống kế toán phụ thuộc vào các đơn vị chính để phân bổ ngân sách hoặc tài chính.

"dependent budgeting unit" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"dependent budgeting unit" nghĩa tiếng Việt là "đơn vị hạch toán phụ thuộc". Đơn vị hạch toán phụ thuộc là phần của hệ thống tài chính phụ thuộc vào đơn vị chính để phân bổ ngân sách.

Phát âm "dependent budgeting unit" như thế nào?

"dependent budgeting unit" có phiên âm IPA /dɪˈpɛndənt ˈbʌʤɪtɪŋ ˈjuːnɪt/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "dependent budgeting unit"?

Đơn vị hạch toán phụ thuộc nhận ngân sách dựa trên phân bổ của đơn vị chính. — The dependent budgeting unit receives funds based on the main unit’s allocation.