The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Hộp cơm giữ nhiệt tiếng Anh là gì?

hộp cơm giữ nhiệt tiếng Anh là thermal lunch box /ˈθɜː.məl lʌntʃ bɒks/. Hộp đựng cơm giữ nhiệt dùng để giữ nhiệt cho thức ăn trong thời gian dài.

Hình minh hoạ "hộp cơm giữ nhiệt" tiếng Anh là "thermal lunch box"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

thermal lunch box

Danh từ
/ˈθɜː.məl lʌntʃ bɒks/

Ví dụ câu với hộp cơm giữ nhiệt / thermal lunch box

  1. 1

    Tôi mang theo hộp cơm giữ nhiệt để ăn trưa tại công ty.

    I brought a thermal lunch box to work for lunch.

  2. 2

    Hộp cơm giữ nhiệt giúp thức ăn luôn nóng khi mang đi xa.

    A thermal lunch box helps keep food hot when carrying it far.

Ghi chú dùng từ hộp cơm giữ nhiệt

Hộp cơm giữ nhiệt là loại hộp dùng để giữ nhiệt cho thức ăn. Các từ liên quan: 'insulated container' (bình giữ nhiệt), 'lunch box' (hộp đựng cơm), 'thermal' (giữ nhiệt).

Video minh hoạ hộp cơm giữ nhiệt

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với hộp cơm giữ nhiệt

Câu hỏi thường gặp về "hộp cơm giữ nhiệt"

Hộp cơm giữ nhiệt tiếng Anh là gì?

Hộp cơm giữ nhiệt tiếng Anh là "thermal lunch box" (danh từ), nghĩa là: Hộp đựng cơm giữ nhiệt dùng để giữ nhiệt cho thức ăn trong thời gian dài.

"thermal lunch box" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"thermal lunch box" nghĩa tiếng Việt là "hộp cơm giữ nhiệt". Hộp cơm giữ nhiệt là loại hộp dùng để giữ nhiệt cho thức ăn.

Phát âm "thermal lunch box" như thế nào?

"thermal lunch box" có phiên âm IPA /ˈθɜː.məl lʌntʃ bɒks/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "thermal lunch box"?

I brought a thermal lunch box to work for lunch. — Tôi mang theo hộp cơm giữ nhiệt để ăn trưa tại công ty.