Tiếng Việt
Mô hình tiếng Anh là gì?
mô hình tiếng Anh là model /ˈmɑdəl/. mô hình là một bản sao hoặc biểu tượng của một vật thể hoặc ý tưởng, thường dùng để nghiên cứu hoặc trình bày.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
model
Ví dụ câu với mô hình / model
- 1
Chúng tôi đã xây dựng một mô hình của tòa nhà để trình bày ý tưởng thiết kế.
We built a scale model of the building to showcase the design idea.
- 2
Mô hình kinh doanh của công ty rất sáng tạo và hiệu quả.
The company's business model is very innovative and effective.
Ghi chú dùng từ mô hình
Mô hình là một biểu tượng hoặc bản sao của một vật thể hoặc ý tưởng, thường dùng trong nghiên cứu hoặc trình bày. Các từ liên quan: 'prototype' (nguyên mẫu), 'template' (mẫu), 'simulation' (mô phỏng).
Video minh hoạ mô hình
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với mô hình
- mô hình hóamodelling
- mô hình mẫuprototype
- Mô hình toánMathematical Model
- Mô hình đa cấpMulti-level marketing (MLM)
- Mô hình đồ chơiToy model
- Mô hình hồi quyRegression Model
- Mô hình kinh tếEconomic model
- mô hình quản lýmanagement model
- Mô hình thu nhỏscale model
- mô hình tổ chứcorganization model
- Mô hình bệnh tậtDisease model
- Mô hình giáo dụcEducational Model
Câu hỏi thường gặp về "mô hình"
Mô hình tiếng Anh là gì?
Mô hình tiếng Anh là "model" (danh từ), nghĩa là: mô hình là một bản sao hoặc biểu tượng của một vật thể hoặc ý tưởng, thường dùng để nghiên cứu hoặc trình bày.
"model" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"model" nghĩa tiếng Việt là "mô hình". Mô hình là một biểu tượng hoặc bản sao của một vật thể hoặc ý tưởng, thường dùng trong nghiên cứu hoặc trình bày.
Phát âm "model" như thế nào?
"model" có phiên âm IPA /ˈmɑdəl/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "model"?
We built a scale model of the building to showcase the design idea. — Chúng tôi đã xây dựng một mô hình của tòa nhà để trình bày ý tưởng thiết kế.