The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Ngày nghỉ bù tiếng Anh là gì?

ngày nghỉ bù tiếng Anh là rostered day off /ˈrɑstərd deɪ ɔf/. Ngày được sắp xếp để nghỉ bù cho ngày làm việc đã làm trước đó.

Hình minh hoạ "ngày nghỉ bù" tiếng Anh là "rostered day off"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

rostered day off

Danh từ
/ˈrɑstərd deɪ ɔf/

Ví dụ câu với ngày nghỉ bù / rostered day off

  1. 1

    Tôi đã có ngày nghỉ bù vào thứ Bảy sau khi làm thêm vào cuối tuần.

    I took a rostered day off on Saturday after working extra hours over the weekend.

  2. 2

    Công nhân được cấp ngày nghỉ bù để bù lại những ngày làm thêm.

    Workers are granted a rostered day off to compensate for overtime.

Ghi chú dùng từ ngày nghỉ bù

Ngày nghỉ bù là ngày nghỉ được sắp xếp theo lịch trình để bù lại các ngày làm việc đã làm thêm. Các thuật ngữ liên quan gồm có 'overtime' (làm thêm giờ), 'compensatory leave' (nghỉ bù), và 'scheduled day off' (ngày nghỉ theo lịch trình).

Video minh hoạ ngày nghỉ bù

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với ngày nghỉ bù

Câu hỏi thường gặp về "ngày nghỉ bù"

Ngày nghỉ bù tiếng Anh là gì?

Ngày nghỉ bù tiếng Anh là "rostered day off" (danh từ), nghĩa là: Ngày được sắp xếp để nghỉ bù cho ngày làm việc đã làm trước đó.

"rostered day off" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"rostered day off" nghĩa tiếng Việt là "ngày nghỉ bù". Ngày nghỉ bù là ngày nghỉ được sắp xếp theo lịch trình để bù lại các ngày làm việc đã làm thêm.

Phát âm "rostered day off" như thế nào?

"rostered day off" có phiên âm IPA /ˈrɑstərd deɪ ɔf/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "rostered day off"?

I took a rostered day off on Saturday after working extra hours over the weekend. — Tôi đã có ngày nghỉ bù vào thứ Bảy sau khi làm thêm vào cuối tuần.