Tiếng Việt
Mùng tiếng Anh là gì?
mùng tiếng Anh là lunar day /ˈlunər deɪ/. Ngày trong lịch âm, thường dùng để chỉ ngày trong chu kỳ của tháng âm lịch.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
lunar day
Ví dụ câu với mùng / lunar day
- 1
Hôm nay là mùng 1 tháng Tám âm lịch.
Today is the first day of the eighth lunar month.
- 2
Chúng tôi tổ chức lễ hội vào mùng 5 tháng Giêng âm lịch.
We hold the festival on the fifth day of the first lunar month.
Ghi chú dùng từ mùng
Mùng dùng để chỉ ngày trong lịch âm, thường liên quan đến các ngày lễ truyền thống. Các từ liên quan: 'ngày', 'lịch', 'âm lịch'.
Video minh hoạ mùng
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Kết quả khác
Từ cùng nhóm với mùng
- mùng 1the first day of the lunar month
- mùng 2the second day of the lunar month
- mùng 3the third day of the lunar month
- mùng 4the fourth day of the lunar month
- mùng 5the fifth day of the lunar month
- Mùng ngủBed net
- mùng tơiMalabar spinach
- Mùng chụpMosquito net
- mùng một Tếtthe first day of Lunar New Year
- cái mùngmosquito net
- Dọc mùngTaro stem
- bún dọc mùngVietnamese colocasia gigantea noodle soup
Câu hỏi thường gặp về "mùng"
Mùng tiếng Anh là gì?
Mùng tiếng Anh là "lunar day" (danh từ), nghĩa là: Ngày trong lịch âm, thường dùng để chỉ ngày trong chu kỳ của tháng âm lịch.
"lunar day" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"lunar day" nghĩa tiếng Việt là "mùng". Mùng dùng để chỉ ngày trong lịch âm, thường liên quan đến các ngày lễ truyền thống.
Phát âm "lunar day" như thế nào?
"lunar day" có phiên âm IPA /ˈlunər deɪ/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "lunar day"?
Today is the first day of the eighth lunar month. — Hôm nay là mùng 1 tháng Tám âm lịch.