The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Sự đồng hóa tiếng Anh là gì?

sự đồng hóa tiếng Anh là assimilation /əˌsɪmɪˈleɪʃn/. Quá trình làm cho các đặc điểm văn hóa, ngôn ngữ hoặc tập quán của một nhóm người trở nên giống như nhóm khác, thường là trong quá trình hội nhập xã hội.

Hình minh hoạ "sự đồng hóa" tiếng Anh là "assimilation"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

assimilation

Danh từ
/əˌsɪmɪˈleɪʃn/

Ví dụ câu với sự đồng hóa / assimilation

  1. 1

    Sự đồng hóa của các cộng đồng thiểu số vào nền văn hóa chính thống diễn ra qua nhiều thế hệ.

    The assimilation of minority communities into the mainstream culture takes generations.

  2. 2

    Chính sách đồng hóa của chính phủ nhằm giảm thiểu sự khác biệt văn hóa.

    The government's assimilation policy aims to minimize cultural differences.

Ghi chú dùng từ sự đồng hóa

Sự đồng hóa liên quan đến quá trình hòa nhập văn hóa hoặc ngôn ngữ. Các thuật ngữ liên quan gồm 'integration' (hội nhập), 'acculturation' (thích nghi văn hóa), và 'cultural assimilation' (đồng hóa văn hóa).

Video minh hoạ sự đồng hóa

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với sự đồng hóa

Câu hỏi thường gặp về "sự đồng hóa"

Sự đồng hóa tiếng Anh là gì?

Sự đồng hóa tiếng Anh là "assimilation" (danh từ), nghĩa là: Quá trình làm cho các đặc điểm văn hóa, ngôn ngữ hoặc tập quán của một nhóm người trở nên giống như nhóm khác, thường là trong quá trình hội nhập xã hội.

"assimilation" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"assimilation" nghĩa tiếng Việt là "sự đồng hóa". Sự đồng hóa liên quan đến quá trình hòa nhập văn hóa hoặc ngôn ngữ.

Phát âm "assimilation" như thế nào?

"assimilation" có phiên âm IPA /əˌsɪmɪˈleɪʃn/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "assimilation"?

The assimilation of minority communities into the mainstream culture takes generations. — Sự đồng hóa của các cộng đồng thiểu số vào nền văn hóa chính thống diễn ra qua nhiều thế hệ.