Tiếng Việt
Xây dựng chương trình tiếng Anh là gì?
xây dựng chương trình tiếng Anh là Program development /ˈproʊɡræm dɪˈvɛləpmənt/. Quá trình thiết kế, lập trình và triển khai phần mềm hoặc hệ thống phần mềm.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
Program development
Ví dụ câu với xây dựng chương trình / Program development
- 1
Chúng tôi đang làm việc trên quá trình xây dựng chương trình mới.
We are working on the development of a new program.
- 2
Xây dựng chương trình đòi hỏi kiến thức về lập trình và phân tích hệ thống.
Program development requires knowledge of programming and system analysis.
Ghi chú dùng từ xây dựng chương trình
Xây dựng chương trình là quá trình phát triển phần mềm, liên quan đến các thuật ngữ như lập trình (programming), thiết kế phần mềm (software design), và kiểm thử phần mềm (software testing).
Video minh hoạ xây dựng chương trình
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với xây dựng chương trình
- xâybuild
- Dựngerect
- trìnhpresent
- chươngchapter
- xây dựngconstruct
- chương trìnhshow
- xây dựng lạireconstruction
- sự phát triểndevelopment
- bộ nông nghiệpMinistry of Agriculture and Rural Development
- ngân hàng BIDVBank for Investment and Development of Vietnam
- quỹ phát triểnDevelopment fund
- xây dựng cơ bảncapital construction
Câu hỏi thường gặp về "xây dựng chương trình"
Xây dựng chương trình tiếng Anh là gì?
Xây dựng chương trình tiếng Anh là "Program development" (danh từ), nghĩa là: Quá trình thiết kế, lập trình và triển khai phần mềm hoặc hệ thống phần mềm.
"Program development" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"Program development" nghĩa tiếng Việt là "xây dựng chương trình". Xây dựng chương trình là quá trình phát triển phần mềm, liên quan đến các thuật ngữ như lập trình (programming), thiết kế phần mềm (software design), và kiểm thử phần mềm (software testing).
Phát âm "Program development" như thế nào?
"Program development" có phiên âm IPA /ˈproʊɡræm dɪˈvɛləpmənt/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "Program development"?
We are working on the development of a new program. — Chúng tôi đang làm việc trên quá trình xây dựng chương trình mới.