Tiếng Việt
Biên bản bàn giao nghiệm thu tiếng Anh là gì?
biên bản bàn giao nghiệm thu tiếng Anh là acceptance handover minutes /əkˈsɛptəns ˈhændəʊvə ˈmɪnɪts/. Biên bản ghi lại quá trình bàn giao và nghiệm thu công việc hoặc dự án giữa các bên.

Tiếng Anh · IELTS vocabulary
acceptance handover minutes
Ví dụ câu với biên bản bàn giao nghiệm thu / acceptance handover minutes
- 1
Chúng tôi đã ký biên bản bàn giao nghiệm thu dự án vào cuối tuần qua.
We signed the acceptance handover minutes for the project last weekend.
- 2
Biên bản bàn giao nghiệm thu cần phải chính xác và đầy đủ để tránh tranh chấp.
The acceptance handover minutes must be accurate and complete to avoid disputes.
Ghi chú dùng từ biên bản bàn giao nghiệm thu
Biên bản bàn giao nghiệm thu là tài liệu quan trọng trong quản lý dự án, giúp xác nhận công việc đã hoàn thành. Các thuật ngữ liên quan gồm có 'handover' (bàn giao), 'acceptance' (nghiệm thu), 'project' (dự án).
Video minh hoạ biên bản bàn giao nghiệm thu
Học IELTS cùng The Real IELTS
Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.
Từ cùng nhóm với biên bản bàn giao nghiệm thu
Câu hỏi thường gặp về "biên bản bàn giao nghiệm thu"
Biên bản bàn giao nghiệm thu tiếng Anh là gì?
Biên bản bàn giao nghiệm thu tiếng Anh là "acceptance handover minutes" (danh từ), nghĩa là: Biên bản ghi lại quá trình bàn giao và nghiệm thu công việc hoặc dự án giữa các bên.
"acceptance handover minutes" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
"acceptance handover minutes" nghĩa tiếng Việt là "biên bản bàn giao nghiệm thu". Biên bản bàn giao nghiệm thu là tài liệu quan trọng trong quản lý dự án, giúp xác nhận công việc đã hoàn thành.
Phát âm "acceptance handover minutes" như thế nào?
"acceptance handover minutes" có phiên âm IPA /əkˈsɛptəns ˈhændəʊvə ˈmɪnɪts/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.
Ví dụ câu với "acceptance handover minutes"?
We signed the acceptance handover minutes for the project last weekend. — Chúng tôi đã ký biên bản bàn giao nghiệm thu dự án vào cuối tuần qua.