The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Bố cục tạo hình tiếng Anh là gì?

Bố cục tạo hình tiếng Anh là Visual Composition /ˈvɪʒuəl ˌkɒmpəˈzɪʃən/. Cách sắp xếp các yếu tố hình ảnh để tạo thành một tổng thể hài hòa trong nghệ thuật hoặc thiết kế.

Hình minh hoạ "Bố cục tạo hình" tiếng Anh là "Visual Composition"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

Visual Composition

Danh từ
/ˈvɪʒuəl ˌkɒmpəˈzɪʃən/

Ví dụ câu với Bố cục tạo hình / Visual Composition

  1. 1

    The visual composition of the painting draws the viewer's eye to the center.

    Bố cục tạo hình của bức tranh dẫn mắt người xem về trung tâm.

  2. 2

    Good visual composition enhances the overall impact of a photograph.

    Bố cục tạo hình tốt nâng cao tác động tổng thể của bức ảnh.

Ghi chú dùng từ Bố cục tạo hình

Bố cục tạo hình liên quan đến cách sắp xếp các yếu tố trong nghệ thuật và thiết kế. Các thuật ngữ liên quan gồm 'layout' (bố cục), 'design' (thiết kế), 'aesthetics' (thẩm mỹ).

Video minh hoạ Bố cục tạo hình

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với Bố cục tạo hình

Câu hỏi thường gặp về "Bố cục tạo hình"

Bố cục tạo hình tiếng Anh là gì?

Bố cục tạo hình tiếng Anh là "Visual Composition" (danh từ), nghĩa là: Cách sắp xếp các yếu tố hình ảnh để tạo thành một tổng thể hài hòa trong nghệ thuật hoặc thiết kế.

"Visual Composition" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"Visual Composition" nghĩa tiếng Việt là "Bố cục tạo hình". Bố cục tạo hình liên quan đến cách sắp xếp các yếu tố trong nghệ thuật và thiết kế.

Phát âm "Visual Composition" như thế nào?

"Visual Composition" có phiên âm IPA /ˈvɪʒuəl ˌkɒmpəˈzɪʃən/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "Visual Composition"?

Bố cục tạo hình của bức tranh dẫn mắt người xem về trung tâm. — The visual composition of the painting draws the viewer's eye to the center.