The Real IELTS Dictionary

Tiếng Việt

Bộ luật lao động tiếng Anh là gì?

bộ luật lao động tiếng Anh là labor code /ˈleɪbər koʊd/. Bộ luật quy định các quyền và nghĩa vụ của người lao động và người sử dụng lao động trong lĩnh vực lao động.

Hình minh hoạ "bộ luật lao động" tiếng Anh là "labor code"

Tiếng Anh · IELTS vocabulary

labor code

Danh từ
/ˈleɪbər koʊd/

Ví dụ câu với bộ luật lao động / labor code

  1. 1

    Bộ luật lao động mới có hiệu lực từ tháng tới.

    The new labor code will come into effect next month.

  2. 2

    Các công ty phải tuân thủ bộ luật lao động để tránh bị phạt.

    Companies must comply with the labor code to avoid penalties.

Ghi chú dùng từ bộ luật lao động

Bộ luật lao động là văn bản pháp lý quy định về quyền lợi và nghĩa vụ trong lĩnh vực lao động. Các thuật ngữ liên quan gồm 'employment law' (luật lao động), 'worker's rights' (quyền của người lao động), 'employment contract' (hợp đồng lao động).

Video minh hoạ bộ luật lao động

Học IELTS cùng The Real IELTS

Phương pháp LCLT rút ngắn 1/3 thời gian học, giảng viên có TESOL/TEFL, cam kết đầu ra.

Từ cùng nhóm với bộ luật lao động

Câu hỏi thường gặp về "bộ luật lao động"

Bộ luật lao động tiếng Anh là gì?

Bộ luật lao động tiếng Anh là "labor code" (danh từ), nghĩa là: Bộ luật quy định các quyền và nghĩa vụ của người lao động và người sử dụng lao động trong lĩnh vực lao động.

"labor code" nghĩa là gì trong tiếng Việt?

"labor code" nghĩa tiếng Việt là "bộ luật lao động". Bộ luật lao động là văn bản pháp lý quy định về quyền lợi và nghĩa vụ trong lĩnh vực lao động.

Phát âm "labor code" như thế nào?

"labor code" có phiên âm IPA /ˈleɪbər koʊd/. Bấm nút loa cạnh từ tiếng Anh ở đầu trang để nghe audio phát âm.

Ví dụ câu với "labor code"?

The new labor code will come into effect next month. — Bộ luật lao động mới có hiệu lực từ tháng tới.